ViOlympic Tiếng Anh      Từ Vựng Tiếng Anh
Tìm kiếm Tài nguyên Toán - thật dễ dàng!
 
Xem thêm:  Phép Nhân Hàng Dọc|Hướng Dẫn Chia Kiểu Mỹ|Thực Hành Chia Kiểu Mỹ|Phép Chia Cho Bội 
 Trang chínhTrang chính      faqCâu hỏi thường gặp      hướng dẫn sử dụngHướng dẫn sử dụng      trợ giúpTrợ giúp      sơ đồSơ đồ      Liên hệLiên hệ      bản quyềnBản quyền

671 Bài học Toán Mẫu Giáo

TOÁN LỚP MẪU GIÁO



ViOlympic Giải Toán Lớp Mẫu Giáo







Bài tập toán mẫu giáo có đáp số/đáp án

  Dạng bài tập ( H Ì N H  V ) Phạm vi số
Học đếm qua hình đến 5 1 tới 5
Học đếm qua hình đến 9 2 tới 9
Học đếm qua hình đến 12 2 tới 12
     
1,2,__
Tìm số còn thiếu 4 tới 12
       
1 + 1 =
   
Phép cộng trực quan qua hình vẽ 2 tới 6
Phép cộng trực quan nâng cao qua hình vẽ 3 tới 8
       
Giúp bé bước đầu làm quen với HỌC ĐẾM tăng:
1 + 1 =
     
Phép cộng với hình và số 2 tới 6
Phép cộng nâng cao với hình vẽ & số 3 tới 8
       
Bước đầu làm quen với PHÉP CỘNG SỐ HỌC (tương đối khó với trẻ mẫu giáo):
1 + 1 =
Phép cộng 2 tới 6
       
Giải thích số lượng cái gì "NHIỀU HƠN" và "ÍT HƠN":
 
 
So sánh Số lượng Nhiều hơn hoặc Ít hơn 3 tới 8
       
Tô màu đối hình vẽ đầu tiên, cuối cùng hoặc ở giữa:
Tập tô màu 4 tới 9
     
đầu trang>





Toán Mẫu Giáo - KHÔNG có đáp số/đáp án cho trước

Học đếm


Học đếm (hình đen trắng)

Số học từ 0 đến 9
  • Khoanh tròn quanh tập hợp ít hơn
  • Khoanh tròn quanh tập hợp nhiều hơn
  • Số lượng 1-5: đếm và viết số (viết lại theo đáp số cho sẵn)
  • Số lượng 1-5: đếm và viết số
  • Số lượng 6-9: đếm và viết số (viết lại theo đáp số cho sẵn)
  • Số lượng 6-9: đếm và viết số
  • Học đếm & viết số trong phạm vi 10

  • Số học từ 11 đến 19
  • Số lượng 11-15: đếm và viết số (viết lại theo đáp số cho sẵn)
  • Số lượng 11-15: đếm và viết số
  • Số lượng 16-19: đếm và viết số (viết lại theo đáp số cho sẵn)
  • Học đếm & viết số trong phạm vi 20

  • Học đếm (hình vẽ màu)

    Số học từ 0 đến 9
  • Khoanh tròn quanh tập hợp ít hơn
  • Khoanh tròn quanh tập hợp nhiều hơn
  • Số lượng 1-5: đếm và viết số (viết lại theo đáp số cho sẵn)
  • Số lượng 1-5: đếm và viết số
  • Số lượng 6-9: đếm và viết số (viết lại theo đáp số cho sẵn)
  • Số lượng 6-9: đếm và viết số
  • Học đếm & viết số trong phạm vi 10

  • Số học từ 11 đến 19
  • Số lượng 11-15: đếm và viết số (viết lại theo đáp số cho sẵn)
  • Số lượng 11-15: đếm và viết số
  • Số lượng 16-19: đếm và viết số (viết lại theo đáp số cho sẵn)
  • Học đếm & viết số trong phạm vi 20

  • Thứ tự số đếm


    Số học từ 0 đến 10
  • Điền vào các số còn thiếu (ngay trước, sau, và ở giữa)
  • Lớn hơn, nhỏ hơn và bằng nhau (khoanh tròn vào khẳng định chính xác)
  • Khoanh tròn quanh số lớn hơn
  • Khoanh tròn quanh số nhỏ hơn
  • Sắp xếp thứ tự của 3 số (từ nhỏ nhất đến lớn nhất)
  • Sắp xếp thứ tự của 3 số (từ lớn nhất đến nhỏ nhất)
  • Sắp xếp thứ tự của 4 số
  • Sắp xếp theo thứ tự hỗn hợp

  • Số học từ 11 đến 20
  • Điền vào các số còn thiếu (ngay trước, sau, nằm giữa)
  • Lớn hơn, nhỏ hơn và bằng nhau (khoanh tròn vào khẳng định chính xác)
  • Khoanh tròn quanh số lớn hơn
  • Khoanh tròn quanh số nhỏ hơn
  • Sắp xếp thứ tự của 3 số (từ nhỏ nhất đến lớn nhất)
  • Sắp xếp thứ tự của 3 số (từ lớn nhất đến nhỏ nhất)
  • Sắp xếp thứ tự của 4 số
  • Sắp xếp theo thứ tự hỗn hợp

  • Số học từ 0 đến 20
  • Điền vào các số còn thiếu (ngay trước, sau, nằm giữa)
  • Lớn hơn, nhỏ hơn và bằng nhau (khoanh tròn vào khẳng định chính xác)
  • Khoanh tròn quanh số lớn hơn
  • Khoanh tròn quanh số nhỏ hơn
  • Sắp xếp thứ tự của 3 số (từ nhỏ nhất đến lớn nhất)
  • Sắp xếp thứ tự của 3 số (từ lớn nhất đến nhỏ nhất)
  • Sắp xếp thứ tự của 4 số
  • Sắp xếp theo thứ tự hỗn hợp

  • Số học từ 0 đến 50
  • Điền vào các số còn thiếu (ngay trước, sau, nằm giữa)
  • Lớn hơn, nhỏ hơn và bằng nhau (khoanh tròn vào khẳng định chính xác)
  • Khoanh tròn quanh số lớn hơn
  • Khoanh tròn quanh số nhỏ hơn
  • Sắp xếp thứ tự của 3 số (từ nhỏ nhất đến lớn nhất)
  • Sắp xếp thứ tự của 3 số (từ lớn nhất đến nhỏ nhất)
  • Sắp xếp thứ tự của 4 số
  • Sắp xếp theo thứ tự hỗn hợp

  • Số học từ 0 đến 99
  • Điền vào các số còn thiếu (ngay trước, sau, nằm giữa)
  • Lớn hơn, nhỏ hơn và bằng nhau (khoanh tròn vào khẳng định chính xác)
  • Khoanh tròn quanh số lớn hơn
  • Khoanh tròn quanh số nhỏ hơn
  • Sắp xếp thứ tự của 3 số (từ nhỏ nhất đến lớn nhất)
  • Sắp xếp thứ tự của 3 số (từ lớn nhất đến nhỏ nhất)
  • Sắp xếp thứ tự của 4 số
  • Sắp xếp theo thứ tự hỗn hợp


  • Phép cộng hình & Phép cộng số học


    Khối hình (đen và trắng)
  • Tìm tổng (2-7 khối hình)
  • Điền số còn thiếu (2-7 khối hình)
  • Hoàn thiện phép cộng hình thực tế (2-7 khối hình)
  • Tìm tổng (6-9 khối hình)
  • Điền số còn thiếu (6-9 khối hình)
  • Hoàn thiện phép cộng hình thực tế (6-9 khối hình)

  • Khối hình (hình vẽ màu)
  • Tìm tổng (2-7 khối hình)
  • Điền số còn thiếu (2-7 khối hình)
  • Hoàn thiện phép cộng hình thực tế (2-7 khối hình)
  • Tìm tổng (6-9 khối hình)
  • Điền số còn thiếu (6-9 khối hình)
  • Hoàn thiện phép cộng hình thực tế (6-9 khối hình)

  • Dominoes (quân cờ Đô-mi-nô)
  • Điền vào ô trống (tổng từ 2-9)
  • Hoàn thiện phép cộng thực tế (tổng từ 2-9)
  • Điền vào ô trống (tổng từ 6-12)
  • Hoàn thiện phép cộng thực tế (tổng từ 6-12)
  • Phép cộng hình khối trong phạm vi 10


  • Phép cộng số học trong phạm vi từ 0 đến 10


    Cộng thêm từ 1 đến 5
  • Cộng thêm với 1 theo cột dọc & hàng ngang trong phạm vi 10
  • Cộng thêm với 2 theo cột dọc & hàng ngang trong phạm vi 10
  • Cộng thêm với 1 hoặc 2 theo cột dọc & hàng ngang trong phạm vi 10
  • Cộng thêm với 3 theo cột dọc & hàng ngang trong phạm vi 10
  • Cộng thêm từ 1 tới 3 theo cột dọc & hàng ngang trong phạm vi 10
  • Cộng thêm với 4 theo cột dọc & hàng ngang trong phạm vi 10
  • Cộng thêm từ 0 tới 4 theo cột dọc & hàng ngang trong phạm vi 10
  • Cộng thêm từ 2 tới 4 theo cột dọc & hàng ngang trong phạm vi 10
  • Cộng thêm với 5 theo cột dọc & hàng ngang trong phạm vi 10

  • Phép cộng sử dụng các số hạng từ 0 đến 5 (đáp số lớn nhất là 10)
  • Phép cộng cột dọc
  • Phép cộng hàng ngang
  • Điền các số còn thiếu

  • Tìm phép cộng với dữ kiện thực tế
  • Biểu thức phép cộng: cộng thêm với 1
  • Biểu thức phép cộng: cộng thêm với 2
  • Biểu thức phép cộng: cộng thêm với 3
  • Biểu thức phép cộng: cộng thêm từ 0 đến 5


  • Khuôn mẫu, Mẫu hình, Khuôn thức - Đen và Trắng


    Lựa chọn hình phù hợp nhất sẽ xuất hiện tiếp theo (hình chữ nhật, hình vuông, hình tròn, và hình tam giác)
  • 2 hình dạng khác nhau được sử dụng cho mỗi bài toán
  • Mô hình kết hợp các hình dạng khác màu
  • 8-12 hình mỗi mẫu
  • 3 hình dạng khác nhau được sử dụng
  • 2-3 hình dạng được sử dụng với các màu sắc khác nhau
  • Bao gồm các hình dạng theo mẫu (11 đến 14 hình dạng)
  • 13-17 hình mỗi mẫu

  • Vẽ các hình dạng để hoàn thành mỗi mẫu
  • 8-12 hình dạng, điền vào chỗ trống ở cuối
  • 8-12 hình dạng, điền vào chỗ trống ở giữa
  • 8-12 hình dạng, điền vào chỗ trống ở điểm bắt đầu
  • 9-13 hình dạng, một khoảng trống còn thiếu (nằm ở vị trí ngẫu nhiên)
  • 9-16 hình dạng, 2 khoảng trống liên tiếp (nằm ở vị trí ngẫu nhiên)
  • 9-16 hình dang, 2 vị trí còn thiếu (nằm ở vị trí ngẫu nhiên)
  • Lựa chọn hoặc vẽ các hình dạng để hoàn thành mẫu hình

  • Mẫu hình sử dụng các hình dạng cơ bản và các hình có 5-8 cạnh
  • Lựa chọn hình dạng sẽ xuất hiện tiếp theo - trang #1
  • Lựa chọn hình dạng sẽ xuất hiện tiếp theo - trang #2
  • Lựa chọn hình dạng sẽ xuất hiện tiếp theo - trang #3
  • Lựa chọn hình dạng sẽ xuất hiện tiếp theo - trang #4
  • Lựa chọn hình dạng sẽ xuất hiện tiếp theo - trang #5
  • Chọn hình sẽ xuất hiện tiếp theo trong mẫu hỗn hợp


  • Khuôn mẫu, Mẫu hình, Khuôn thức - Vẽ màu


    Lựa chọn hình phù hợp nhất sẽ xuất hiện tiếp theo (hình chữ nhật, hình vuông, hình tròn, và hình tam giác)
  • 2 hình dạng khác nhau được sử dụng cho mỗi bài toán
  • Mô hình kết hợp các hình dạng khác màu
  • 8-12 hình mỗi mẫu
  • 3 hình dạng khác nhau được sử dụng
  • 2-3 hình dạng được sử dụng với các màu sắc khác nhau
  • Bao gồm các hình dạng theo mẫu (11 đến 14 hình dạng)
  • 13-17 hình mỗi mẫu

  • Vẽ các hình dạng để hoàn thành từng mẫu
  • 8-12 hình dạng, điền vào chỗ trống ở cuối
  • 8-12 hình dạng, điền vào chỗ trống ở giữa
  • 8-12 hình dạng, điền vào chỗ trống ở điểm bắt đầu
  • 9-13 hình dạng, một khoảng trống còn thiếu (nằm ở vị trí ngẫu nhiên)
  • 9-16 hình dạng, 2 khoảng trống liên tiếp (nằm ở vị trí ngẫu nhiên)
  • 9-16 hình dang, 2 vị trí còn thiếu (nằm ở vị trí ngẫu nhiên)
  • Lựa chọn hoặc vẽ các hình dạng để hoàn thành mẫu hình

  • Mẫu hình sử dụng các hình dạng cơ bản và các hình có 5-8 cạnh
  • Lựa chọn hình dạng sẽ xuất hiện tiếp theo - trang #1
  • Lựa chọn hình dạng sẽ xuất hiện tiếp theo - trang #2
  • Lựa chọn hình dạng sẽ xuất hiện tiếp theo - trang #3
  • Lựa chọn hình dạng sẽ xuất hiện tiếp theo - trang #4
  • Lựa chọn hình dạng sẽ xuất hiện tiếp theo - trang #5
  • Chọn hình sẽ xuất hiện tiếp theo trong mẫu hỗn hợp


  • Phép cộng trong phạm vi 20


    Phép cộng với các khối hình (bao hàm đếm tất cả các khối hình)
  • Tìm tổng
  • Điền vào một số hạng còn thiếu
  • Hoàn thành phép cộng dữ kiện thực tế

  • Phép cộng với các khối hình
  • Tìm tổng
  • Điền vào một số hạng còn thiếu
  • Hoàn thành phép cộng dữ kiện thực tế

  • Gấp đôi và gấp đôi rồi cộng thêm với + 1
  • Phép cộng cột dọc & hàng ngang trong phạm vi 20
  • Điền vào các số còn thiếu
  • Mệnh đề phép cộng & trò chơi tìm ô số

  • Phép cộng với số 10
  • Hình khối: Tìm tổng
  • Hình khối: điền vào một số hạng còn thiếu
  • Hình khối: hoàn thành phép cộng dữ kiện thực tế
  • Phép cộng cột theo dọc và hàng ngang

  • Phép cộng có tổng từ 11 đến 15
  • Phép cộng theo cột dọc & hàng ngang
  • Phép cộng cột dọc
  • Phép cộng hàng ngang
  • Điền vào các số còn thiếu
  • Trò chơi tìm chữ số
  • Cộng 3 số theo cột dọc & hàng ngang
  • Cộng 3 số theo cột dọc
  • Cộng 3 số theo hàng ngang
  • Cộng 3 số: điền vào các số còn thiếu

  • Phép cộng có tổng từ 11 đến 19
  • Phép cộng theo hàng dọc & hàng ngang
  • Phép cộng hàng dọc
  • Phép cộng hàng ngang
  • Điền vào các số còn thiếu
  • Trò chơi tìm chữ số
  • Cộng 3 số theo hàng dọc & hàng ngang
  • Cộng 3 số theo hàng dọc
  • Cộng 3 số theo hàng ngang
  • Cộng 3 số: điền vào các số còn thiếu





  • Toán Mẫu giáo - Bài học & thực hành tương tác

      Giới thiệu chương trình toán mẫu giáo

       
  • Mục tiêu của môn toán lớp mẫu giáo
  • Các hoạt động thực hành toán học lớp mẫu giáo
  • Báo cáo tiến bộ của học sinh lớp mẫu giáo
  •   Nhiều hơn và ít hơn

       
  • So sánh số lượng - phần I
  • So sánh số lượng - phần II
  •   Nhận biết số học từ 1 đến 10

       
  • Nhận biết số học - Số 1
  • Nhận biết số học - Số 2
  • Nhận biết số học - Số 3
  • Nhận biết số học - Số 4
  • Nhận biết số học - Số 5
  • Nhận biết số học - Số 6
  • Nhận biết số học - Số 7
  • Nhận biết số học - Số 8
  • Nhận biết số học - Số 9
  • Nhận biết số học - Số 10
  •   Số học và đếm đến 10

       
  • Đếm trong phạm vi từ 1 đến 10, có bao nhiêu?
  • Đếm số lượng các vật thể - phần I
  • Đếm số lượng các vật thể - phần II
  • Đếm và gọi tên số lượng các vật thể
  • Tên gọi của các con số
  • Nhìn từ và gọi tên số
  • Nhìn số và gọi tên
  •   Số học và đếm đến 20

       
  •  Học đếm & viết số trong phạm vi 20 qua hình vẽ (24 trang bài tập)
  • Đếm số lượng các vật thể - phần I
  • Đếm số lượng các vật thể - phần II
  • Nhìn từ và gọi tên số
  • Nhìn số và gọi tên
  • Số học trong trật tự tăng dần
  • Tìm số kế tiếp số cho trước
  • Số lớn hơn và số nhỏ hơn
  • Gọi tên các số từ 0 đến 20
  • Gọi tên của số kế tiếp số cho trước
  • So sánh các số với nhau
  • Số chuyển sang từ
  • Từ chuyển sang số
  •  40 trang bài tập số đếm & thứ tự số đếm từ 0-100
  •   Đếm lùi

       
  • Đếm lùi với số
  • Đếm lùi với từ
  • Đếm lùi với từ và số
  • Đếm lùi với số và từ
  •   Tìm số còn thiếu trong khuôn thức

       
  • Tìm số còn thiếu - dãy số tăng từ 1 đến 10
  • Tìm số còn thiếu - dãy số giảm từ 10 về 1
  • Tìm số còn thiếu - nhận các giá trị trong miền 1 đến 10
  • Tìm số còn thiếu - nhận các giá trị trong miền từ 1 đến 20
  • Đếm tiến cách 5
  • Tìm số tiếp theo khi đếm tiến cách 5
  • Đếm tiến cách 10
  • Tìm số tiếp theo khi đếm tiến cách 10
  • Điền vào số còn thiếu nhận giá trị từ 1 đến 12
  •   Phép cộng

       
  •  Phép cộng hình & phép cộng số học - 17 trang bài tập
  • Cộng các vật thể - phần I
  • Cộng các vật thể - phần II
  • Cộng các số với nhau - phần I
  • Cộng các số với nhau - phần II
  • Cộng các số bằng từ
  • Phép cộng trong phạm vi từ 1 đến 10
  •   Phép trừ

       
  • Trừ các vật thể - phần I
  • Trừ các vật thể - phần II
  • Trừ số - phần I
  • Trừ số - phần II
  • Trừ số bằng từ
  • Phép trừ trong phạm vi từ 1 đến 10
  •   Vị trí

       
  • Trên cùng, giữa và dưới cùng
  • Phải, giữa và trái
  • Tất cả các vị trí
  •   Chia phần

       
  • Chia phần
  •   Thời gian

       
  •   Nói về thời gian theo giờ
  •   Nói về thời gian theo nửa giờ
  •   Nói về thời gian theo phần tư giờ
  •   Nói về thời gian theo năm phút
  •   Thời gian làm tròn theo giờ gần nhất
  •   Thời gian làm tròn theo nửa giờ gần nhất
  •   Thời gian làm tròn theo phần tư giờ gần nhất
  • Các mùa trong năm
  • Các tháng trong năm
  • Các ngày trong tuần
  • Thời gian buổi sáng và buổi chiều
  • Bài học về Toán Lớp Mẫu Giáo.


    Bài khác trong chủ đề Phép chia
    << Phép chia cho bộiChia  phân số >>
    Chủ đề Liên quan

    Học Liệu Thực Hành Toán Tương Tác

    Chính sách bảo mật & riêng tư - Điều khoản sử dụng - Sơ đồ - Câu hỏi thường gặp - Trợ giúp

    Bản quyền © 2009 - Violympic Toán Tương Tác. Giữ mọi bản quyền. Không được sao chép lại, cho dù là một phần hay toàn bộ, khi không có sự cho phép bằng văn bản. Thương hiệu, nhãn hiệu, và nội dung là tài sản của chủ sở hữu tương ứng.

    Theo dõi Violympic trên: