Hệ mét (hệ đo lường mét) có các tiền tố thay đổi (biến thiên tiền tố) là bội của 10.
1 kilogram bằng 1000 gram
1 hectogram bằng 100 gram
1 decagram bằng 10 gram
1 gram là đơn vị gốc theo hệ mét
1 decigram bằng 1/10 gram
1 centigram bằng 1/100 gram
1 milligram bằng 1/1000 gram
Để chuyển xuống đơn vị thấp hơn, đơn vị tiếp sau bằng một phần 10 đơn vị nặng hơn đứng trước.
Để chuyển lên đơn vị cao hơn, mỗi đơn vị sẽ gấp 10 đơn vị nhẹ hơn đứng trước. Một trăm milligram
bằng 1/10 gram (100/1000=1/10) và nặng hơn 1 centigram (1/100th gram).