Phép chia số có 6 chữ số cho số có 3 chữ số theo chuẩn Anh - Mỹ
Chia số có sáu chữ số cho số có ba chữ số (thí dụ 365420 ÷ 276), theo các bước dưới đây:
Đặt số chia (276) trước dấu ngoặc ôm và đặt số bị chia (365420) dưới dấu này.
276)365420
Quan sát 3 chữ số đầu tiên của số bị chia (365). Số 365 lớn hơn 276 nên có thể chia cho 276 để được kết quả
là một số nguyên. Số 365 chứa một bộ số 276 (276*1=276) nhưng không đủ 2 (276*2=552). Đặt 1 phía trên dấu ngoặc ôm
và thẳng ngay phía trên chữ số 6.
1
276)365420
Nhân 1 với 276 và đáp số phía dưới 365 của số bị chia.
1
276)365420
276
Kẻ một đường ngang phía dưới 276 và trừ bớt đi 276 khỏi 365 (365-276 = 89).
1
276)365420
276
89
Do 89 nhỏ hơn 276 nên ta hạ 4 từ số 365420 xuống và đặt nằm bên phải chữ số 9 trong số 89 (được 894).
1
276)365420
276
894
Chia 894 cho 276 và đặt đáp số nằm phía trên dấu ngoặc ôm và bên phải số 1.
13
276)365420
276
894
Nhân số thương 3 với số chia (276) được 828 và đặt nó nằm phía dưới 894. Kẻ một đường ngang phía dưới 828 và
trừ bớt đi 828 khỏi 894 để được đáp số là 66. Hẹ tiếp chữ số 2 trong 365420 xuống phía dưới và đặt nằm bên phải số 6.
13
276)365420
276
894
828
662
Chia 662 cho 276 và đặt đáp số nằm phía trên dấu ngoặc ôm và bên phải chữ số 3.
132
276)365420
276
894
828
662
Nhân số thương 2 với số chia (276) để được 552 và đặt nó nằm phía dưới 662. Kẻ một đường ngang ngay phía dưới 552 và trừ
bớt đi 552 khỏi 662 để được đáp số 110. Hạ chữ số 0 trong số 365420 xuống và đặt nó ở bên phải chữ số 0 trong số 110 (được 1100).
132
276)365420
276
894
828
662
552
1100
Chia 1100 cho 276 và đặt đáp số ở phía trên dấu ngoặc ôm và nằm bên phải chữ số 2.
1323
276)365420
276
894
828
662
552
1100
Nhân số thương 3 với số chia (276) để được 828 và đặt nó xuống phía dưới 1100.
Kẻ một đường ngang phía bên dưới 828 và trừ bớt đi 828 khỏi 1100 để được hiệu số là 272.
Số 272 là phần dư (số dư). Đặt nó nằm phía trên dấu ngoặc ôm và sau chữ cái R.