Hệ mét (hệ đo lường mét) có các tiền tố thay đổi (biến thiên tiền tố) là bội của 10.
1 kilometer bằng 1000 meter
1 hectometer bằng 100 meter
1 decameter bằng 10 meter
1 meter là đơn vị cơ bản chuẩn của độ dài
1 decimeter bằng 1/10 meter
1 centimeter bằng 1/100 meter
1 millimeter bằng 1/1000 meter
Để chuyển xuống đơn vị ngắn hơn, đơn vị tiếp sau bằng một phần 10 độ dài đơn vị đứng trước.
Để chuyển lên đơn vị dài hơn, mỗi đơn vị sẽ gấp 10 độ dài đơn vị đứng trước. Một trăm
millimeter sẽ bằng 1/10 meter (100/1000=1/10) và dài hơn 1 centimeter (1/100th meter).