ViOlympic Tiếng Anh      Từ Vựng Tiếng Anh
Tìm kiếm Tài nguyên Toán - thật dễ dàng!
 
Xem thêm:  Phép Nhân Hàng Dọc|Hướng Dẫn Chia Kiểu Mỹ|Thực Hành Chia Kiểu Mỹ|Phép Chia Cho Bội 
 Trang chínhTrang chính      Câu hỏi thường gặpCâu hỏi thường gặp      Sơ đồSơ đồ      Tìm kiếmTìm kiếm      Liên hệLiên hệ      Bản quyềnBản quyền      Mua CD Học ToánMua CD Học Toán
325 Bài học Toán Lớp 6

TOÁN LỚP 6

 

Phép chia số có 7 chữ số cho số có 3 chữ số theo chuẩn Anh - Mỹ

Để chia số có 7 chữ số cho số có 3 chữ số (với thí dụ 1365420 ÷ 276), ta thực hiện các bước như dưới đây:

  • Đặt vị trí số chia (276) trước dấu ngoặc ôm và đặt vị trí số bị chia (1365420) dưới dấu này.
    •            
      276)1365420

  • Quan sát ba chữ số đầu tiên của số bị chia (136). Số 136 nhỏ hơn 276 nên không thể chia cho 276 để được kết quả là số nguyên. Tiếp theo ta lấy bốn chữ số đầu tiên của số bị chia (1365) và xác định xem nó chia hết bao nhiêu lần cho 276. Số 1365 chia hết cho bốn lần 276 (276*4=1104) nhưng không đủ 5 lần (276*5=1380). Đặt 4 trên dấu ngoặc ôm và thẳng ngay trên chữ số 5.
    •        4   
      276)1365420

  • Nhân 4 với 276 và đặt kết quả (1104) phía dưới 1365 của số bị chia.
    •        4   
      276)1365420
          1104

  • Kẻ một đường ngang xuống phía dưới 1104 và trừ bớt đi 1104 khỏi 1365 (1365-1104 = 261).
    •        4   
      276)1365420
          1104
           261

  • Do 261 nhỏ hơn 276 nên ta hạ chữ số 4 trong số 1365420 xuống và đặt nằm ở bên phải chữ số 1 trong số 261 (được 2614).
    •        4   
      276)1365420
          1104
           2614
      

  • Chia 2614 cho 276 và đặt đáp số trên dấu ngoặc ôm và nằm bên phải chữ số 4.
    •        49  
      276)1365420
          1104
           2614

  • Nhân số thương 9 với số chia (276) được 2484 và đặt nằm bên dưới 2614. Kẻ một đường ngang ngay bên dưới 2484 và trừ bớt đi 2484 khỏi 2614 được đáp số 130. Hạ chữ số 2 trong số 1365420 xuống và đặt nằm bên phải chữ số 0 trong số 130.
    •        49  
      276)1365420
          1104
           2614
           2484
            1302

  • Chia 1302 cho 276 và đặt đáp số trên dấu ngoặc ôm và nằm bên phải chữ số 9.
    •        494 
      276)1365420
          1104
           2614
           2484
            1302

  • Nhân số thương 4 với số chia (276) được 1104 và đặt xuống dưới 1302. Kẻ một đường ngang ngay dưới 1104 và trừ bớt ddi 1104 khỏi 1302 để được đáp số 198. Hạ chữ số 0 khỏi 1365420 xuống và đặt bên phải chữ số 8 trong 198.
    •        494 
      276)1365420
          1104
           2614
           2484
            1302
            1104
             1980

  • Chia 1980 cho 276 và đặt đáp số trên dấu ngoặc ôm và nằm bên phải chữ số 4.
    •        4947
      276)1365420
          1104
           2614
           2484
            1302
            1104
             1980

  • Nhân số thương (7) với số chia (276) được 1932 và đặt phía dưới 1980. Kẻ một đường ngang ngay phía dưới 1932 và trừ bớt đi 1932 khỏi 1980 để được đáp số 48. Số 48 gọi là phần dư (số dư). Số 48 được đặt phía trên dấu ngoặc ôm và bên phải chữ R.
    •        4947 R48
      276)1365420
          1104
           2614
           2484
            1302
            1104
             1980
             1932
               48





Thương số và số dư là bao nhiêu?

  /     =    
Bài khác trong chủ đề Phép chia
<< Phép chia cho bộiChia  phân số >>
Chủ đề Liên quan
Học Liệu Thực Hành Toán Tương Tác
Bản quyền © 2009 - Học Liệu Thực Hành Toán Tương Tác. Giữ mọi bản quyền. Không được sao chép lại, cho dù là toàn bộ hay một phần, khi không có sự cho phép bằng văn bản. Thương hiệu, nhãn hiệu, và nội dung là tài sản của chủ sở hữu tương ứng. Bạn có thể sử dụng học liệu nếu bạn đã đọc và chấp thuận Điều khoản sử dụng.