|
Giới thiệu
|
Các hoạt động thực hành toán học lớp 5
Báo cáo tiến bộ của học sinh lớp 5
|
|
Giá trị của Hàng chữ số
|
Giá trị của hàng chữ số trong số có 6 chữ số
Đặc trưng giá trị của hàng chữ số - phần 1
Giá trị của hàng chữ số - dạng thức khai triển
Nhận biết giá trị của hàng chữ số
Đặc trưng giá trị của hàng chữ số - phần 2
|
|
So sánh và Trật tự số học
|
So sánh các số có 4 chữ số
Trật tự số học của số có 4 chữ số
So sánh các số có 5 chữ số
Trật tự số học của số có 5 chữ số
So sánh các số có 6 chữ số
Trật tự số học của số có 6 chữ số
So sánh các số có độ lớn đến hàng triệu
Trật tự số học của số có 7 chữ số
Trật tự của các số thập phân
|
|
Phép cộng
|
Phép cộng các số có 3 chữ số
Mệnh đề phép cộng với số có 3 chữ số
Phép cộng các số có 4 chữ số
Mệnh đề phép cộng với số có 4 chữ số
Phép cộng các số có 5 chữ số
Mệnh đề phép cộng với số có 5 chữ số
Phép cộng các số có 6 chữ số
Mệnh đề phép cộng với số có 6 chữ số
Phép cộng các số có 7 chữ số
|
|
Phép cộng từng bước theo cột dọc với 3 số
|
Thực hành phép cộng 3 số với nhau
Thực hành phép cộng số 2 số có 3 chữ số với số có 2 chữ số
Thực hành phép cộng số 2 số có 4 chữ số với số có 2 chữ số
Thực hành phép cộng số 2 số có 4 chữ số với số có 3 chữ số
Thực hành phép cộng số 2 số có 5 chữ số với số có 2 chữ số
Thực hành phép cộng số 2 số có 5 chữ số với số có 4 chữ số
Thực hành phép cộng 3 số có 3 chữ số
Thực hành phép cộng 3 số có 4 chữ số
Thực hành phép cộng 3 số có 5 chữ số
Thực hành phép cộng số có 4 chữ số với số có 3 chữ số và số có 2 chữ số
Thực hành phép cộng số có 5 chữ số với số có 3 chữ số và số có 2 chữ số
Thực hành phép cộng số có 5 chữ số với số có 4 chữ số và số có 3 chữ số
|
|
Phép trừ
|
Mệnh đề phép trừ - số có 3 chữ số
Phép trừ với các số có 4 chữ số
Mệnh đề phép trừ - số có 4 chữ số
Phép trừ với các số có 5 chữ số
Mệnh đề phép trừ - số có 5 chữ số
Phép trừ với các số có 6 chữ số
Mệnh đề phép trừ - số có 6 chữ số
Phép trừ với các số có 7 chữ số
|
|
Phép trừ nâng cao - Thực hành phép trừ từng bước theo cột dọc
|
Thực hành phép trừ từng bước
Thực hành phép trừ số có 5 chữ số cho số có 2 chữ số
Thực hành phép trừ số có 5 chữ số cho số có 3 chữ số
Thực hành phép trừ số có 5 chữ số cho số có 4 chữ số
Thực hành phép trừ các số có 5 chữ số
So sánh phép trừ theo cột dọc giữa kiểu Anh-Mỹ và kiểu Việt Nam
|
|
Làm tròn và ước lượng
|
Làm tròn đến số hàng nghìn gần nhất
Làm tròn đến số hàng chục nghìn gần nhất
Làm tròn đến số hàng trăm nghìn gần nhất
Ước lượng tổng
Ước lượng hiệu
Ước lượng tổng gần nhất phía trước
Ước lượng hiệu gần nhất về phía trước
Làm tròn các số thập phân
Ước lượng hiệu các số thập phân
Ước lượng tổng các số thập phân
|
|
Phép nhân
|
Thuật ngữ phép nhân
Nhân các số có 3 chữ số - không nhớ giá trị vào hàng đứng trước
Nhân các số có 3 chữ số - nhớ giá trị vào hàng đứng trước
Phép nhân 3 số với nhau
Nhân số có 5 chữ số với số có 1 chữ số
Mệnh đề phép nhân
|
|
Phép nhân nâng cao - Thực hành phép nhân từng bước theo cột dọc
|
Phép nhân các số trong phạm vi 100
Bảng biểu đồ phép nhân
Phép nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số
Phép nhân số có 3 chữ số với số có 1 chữ số
Phép nhân kéo dài
Phép nhân số có 3 chữ số với số có 2 chữ số
Phép nhân số có 4 chữ số với số có 2 chữ số (phần 1)
Phép nhân số có 4 chữ số với số có 2 chữ số (phần 2)
Phép nhân số có 4 chữ số với số có 3 chữ số
Phép nhân số có 5 chữ số với số có 2 chữ số
Phép nhân số có 5 chữ số với số có 3 chữ số
Phép nhân số có 5 chữ số với số có 4 chữ số
Phép nhân các số có 3 chữ số
Phép nhân các số có 4 chữ số
Phép nhân các số có 5 chữ số
Phép nhân mắt lưới số có 2 chữ số với số có 2 chữ số
Phép nhân mắt lưới số có 3 chữ số với số có 2 chữ số
Phép nhân mắt lưới số có 4 chữ số với số có 3 chữ số
Phép nhân mắt lưới số có 6 chữ số với số có 4 chữ số
Phép nhân rút gọn theo cột dọc số có 2 chữ số với số có 2 chữ số
Phép nhân rút gọn theo cột dọc số có 3 chữ số với số có 3 chữ số
|
|
Mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia
|
Mối quan hệ ngược giữa phép nhân và phép chia
Mối quan hệ ngược giữa phép chia và phép nhân
|
|
Phép chia & cách viết phép chia theo chiều dọc ở dạng chuẩn Việt Nam
|
Mối quan hệ giữa phép trừ và phép chia
Chia hàng chục
Chia hàng trăm
Thuật ngữ trong phép chia - Viết phép chia theo chiều dọc kiểu Việt Nam
Lý thuyết phép chia theo hàng dọc ở chuẩn Việt Nam
Phép chia hết: chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số
Phép chia có số dư: chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số
Phép chia với thời gian và các bước kéo dài
Chia số có 4 chữ số cho số có 2 chữ số
Chia số có 5 chữ số cho số có 3 chữ số
Chia số có 6 chữ số cho số có 2 chữ số
Chia số có 6 chữ số cho số có 3 chữ số
Chia số có 7 chữ số cho số có 3 chữ số
Mệnh đề phép chia
Phương pháp chia cho bội theo hàng dọc ở chuẩn Việt Nam (phần 1)
Phương pháp chia cho bội theo hàng dọc ở chuẩn Việt Nam (phần 2)
Phương pháp chia cho bội theo hàng dọc ở chuẩn Việt Nam (phần 3)
|
|
Phép chia & cách viết phép chia theo chiều dọc ở dạng chuẩn Anh-Mỹ
|
Thuật ngữ trong phép chia - Viết phép chia theo chiều dọc kiểu Anh-Mỹ
Lý thuyết phép chia theo hàng dọc ở chuẩn Anh-Mỹ
Phép chia hết: chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số chuẩn Anh-Mỹ
Phép chia có số dư: chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số chuẩn Anh-Mỹ
Phép chia theo cột dọc chuẩn Anh-Mỹ với thời gian và các bước kéo dài
Chia số có 4 chữ số cho số có 2 chữ số chuẩn Anh-Mỹ
Chia số có 5 chữ số cho số có 3 chữ số chuẩn Anh-Mỹ
Chia số có 6 chữ số cho số có 2 chữ số chuẩn Anh-Mỹ
Chia số có 6 chữ số cho số có 3 chữ số chuẩn Anh-Mỹ
Chia số có 6 chữ số cho số có 4 chữ số chuẩn Anh-Mỹ
Chia số có 7 chữ số cho số có 3 chữ số chuẩn Anh-Mỹ
Phương pháp chia cho bội theo hàng dọc ở chuẩn Anh-Mỹ (phần 1)
Phương pháp chia cho bội theo hàng dọc ở chuẩn Anh-Mỹ (phần 2)
Phương pháp chia cho bội theo hàng dọc ở chuẩn Anh-Mỹ (phần 3)
Máy tính phép chia cho bội theo hàng dọc ở chuẩn Anh-Mỹ
Thực hành phép chia từng bước theo cột dọc kiểu Anh-Mỹ (phần 1)
Thực hành phép chia từng bước theo cột dọc kiểu Anh-Mỹ (phần 2)
Thực hành chia số có 3 chữ số cho số có 2 chữ số kiểu Anh-Mỹ
Thực hành chia số có 3 chữ số cho số có 2 chữ số kiểu Anh-Mỹ (phần 2)
Thực hành chia các số có 3 chữ số kiểu Anh-Mỹ
Thực hành chia số có 4 chữ số cho số có 2 chữ số kiểu Anh-Mỹ
Thực hành chia số có 4 chữ số cho số có 2 chữ số kiểu Anh-Mỹ (phần 2)
Thực hành chia số có 4 chữ số cho số có 3 chữ số kiểu Anh-Mỹ
Thực hành chia các số có 4 chữ số kiểu Anh-Mỹ
Thực hành chia số có 5 chữ số cho số có 1 chữ số kiểu Anh-Mỹ
Thực hành chia số có 5 chữ số cho số có 2 chữ số kiểu Anh-Mỹ
Thực hành chia số có 5 chữ số cho số có 3 chữ số kiểu Anh-Mỹ
Thực hành chia số có 5 chữ số cho số có 4 chữ số kiểu Anh-Mỹ
|
|
164 trang bài học PHÉP CHIA số có 5 chữ số cho số có 3 chữ số theo cột dọc ở chuẩn Anh Mỹ
|
|
|
Tính toán
|
Bốn phép toán cơ bản
Trật tự các phép toán - phần I
Trật tự các phép toán - phần II
|
|
Phân số
|
Nhận biết các phân số tương đương
So sánh các phân số có cùng mẫu số
So sánh các phân số khác mẫu số
So sánh các phân số khác nhau về tử số và mẫu số
Phép cộng các phân số có cùng mẫu số
Phép trừ các phân số có cùng mẫu số
Chuyển đổi phân số sang hỗn số
Chuyển đổi hỗn số sang phân số
Cộng các hỗn số với nhau
Trừ các hỗn số cho nhau
Thừa số
Số nguyên tố và hợp số
Thừa số chung lớn nhất
Tối giản phân số
Bội số chung nhỏ nhất
Mẫu số chung nhỏ nhất
Cộng các phân số có mẫu số khác nhau
Trừ các phân số có mẫu số khác nhau
Nhân các phân số với nhau
Nhân phân số với số nguyên
Chia phân số cho số nguyên
Chia phân số cho phân số
|
|
150 trang bài tập RÚT GỌN PHÂN SỐ (tối giản phân số)
|
|
|
150 trang bài tập HỖN SỐ chuyển thành PHÂN SỐ KHÔNG CHÍNH TẮC (phân số có tử số LỚN HƠN mẫu số)
|
|
|
150 trang bài tập PHÂN SỐ KHÔNG CHÍNH TẮC (phân số có tử số LỚN HƠN mẫu số) đổi thành HỖN SỐ
|
|
|
150 trang bài tập (có đáp số) phép cộng hỗn số
|
|
|
104 trang bài tập PHÉP CỘNG các phân số đơn vị (phân số có tử số bằng 1)
|
|
|
130 trang bài tập phép CỘNG phân số chính tắc
|
|
|
121 trang bài tập phép cộng phân số KHÔNG chính tắc
|
|
|
160 trang bài tập PHÉP TRỪ các PHÂN SỐ CÙNG MẪU SỐ
|
|
|
160 trang bài tập PHÉP TRỪ các PHÂN SỐ CHÍNH TẮC (phân số có tử số NHỎ HƠN mẫu số)
|
|
|
160 trang bài tập PHÉP TRỪ các PHÂN SỐ KHÔNG CHÍNH TẮC (phân số có tử số LỚN HƠN mẫu số)
|
|
|
103 trang bài tập phép nhân các PHÂN SỐ ĐƠN VỊ (phân số có tử số bằng 1)
|
|
|
102 trang bài tập PHÉP NHÂN các PHÂN SỐ CÙNG MẪU số
|
|
|
114 trang bài học PHÉP NHÂN các PHÂN SỐ CHÍNH TẮC (phân số có tử số NHỎ HƠN mẫu số)
|
|
|
103 trang bài tập PHÉP NHÂN các PHÂN SỐ KHÔNG chính tắc (phân số có tử số LỚN HƠN mẫu số)
|
|
|
121 trang bài tập PHÉP NHÂN HỖN SỐ
|
|
|
106 trang bài học PHÉP NHÂN PHÂN SỐ THẬP PHÂN phần chục với số tự nhiên
|
|
|
130 trang bài học PHÉP NHÂN PHÂN SỐ THẬP PHÂN phần trăm với SỐ TỰ NHIÊN có 2 chữ số
|
|
|
101 trang bài học PHÉP NHÂN PHÂN SỐ THẬP PHÂN phần nghìn với SỐ TỰ NHIÊN có 2 chữ số
|
|
|
112 trang bài học PHÉP NHÂN PHÂN SỐ THẬP PHÂN phần nghìn với SỐ TỰ NHIÊN có 3 chữ số
|
|
|
100 trang bài học PHÉP NHÂN PHÂN SỐ thập phân phần nghìn với số TỰ NHIÊN có 4 chữ số
|
|
|
102 trang bài tập PHÉP CHIA PHÂN SỐ ĐƠN VỊ (phân số có tử số bằng 1)
|
|
|
109 trang bài tập PHÉP CHIA các phân số KHÔNG chính tắc (phân số có tử số LỚN HƠN mẫu số)
|
|
|
116 trang bài tập PHÉP CHIA các PHÂN SỐ CHÍNH TẮC (phân số có tử số NHỎ HƠN mẫu số)
|
|
|
105 trang bài tập PHÉP CHIA các phân số CÙNG mẫu số
|
|
|
115 trang bài tập PHÉP CHIA HỖN SỐ
|
|
|
Phân số và số thập phân
|
Mối quan hệ của phân số với số thập phân
Mối quan hệ của số thập phân với phân số
|
|
Số thập phân
|
Đọc và viết các số thập phân
Tên gọi của số thập phân phần mười-nghìn
Giá trị của hàng chữ số trong số thập phân
Đặc trưng giá trị của hàng chữ số trong số thập phân
So sánh các số thập phân
Nhận biết các số thập phân
Làm tròn số thập phân đến giá trị một phần chục gần nhất
Làm tròn số thập phân đến giá trị một phần trăm gần nhất
Phép cộng các số thập phân một phần chục
Phép trừ các số thập phân một phần chục
Cộng 2 số thập phân với nhau
Cộng 3 số thập phân với nhau
Trừ 2 số thập phân cho nhau
Nhân số thập phân một phần nghìn với số thập phân một phần chục
Nhân số thập phân một phần nghìn với số thập phân một phần trăm
Nhân hai số thập phân một phần nghìn với nhau
Chia số thập phân cho số nguyên
Chia số thập phân cho số thập phân - phần I
Chia số thập phân cho số thập phân - phần II
|
|
101 trang bài học PHÉP CHIA PHÂN SỐ THẬP PHÂN phần 10
|
|
|
106 trang bài học PHÉP CHIA PHÂN SỐ THẬP PHÂN phần 100 cho phân số thập phân phần 10
|
|
|
112 trang bài học PHÉP NHÂN PHÂN SỐ THẬP PHÂN phần 100
|
|
|
Phân số, số thập phân và phần trăm
|
Mối quan hệ giữa phân số và phần trăm
Mối quan hệ giữa phần trăm và phân số
Mối quan hệ giữa số thập phân và phần trăm
Mối quan hệ giữa phần trăm và số thập phân
Mối quan hệ giữa phân số và số thập phân
|
|
Phần trăm
|
Xác định phần trăm của một số
Tìm phần trăm
|
|
Đo lường - thời gian
|
Chênh lệch thời gian theo giờ
Chênh lệch thời gian theo nửa giờ
Chênh lệch thời gian theo phần tư giờ
Chênh lệch thời gian theo năm phút
Chênh lệch thời gian theo phút
Chuyển đổi giờ và phút sang phút
Chuyển đổi phút sang giờ và phút
Các ngày trong tháng
Khoảng thời gian
Thời gian - Chuyển đổi tuần sang ngày
Thời gian - Chuyển đổi ngày và tuần sang ngày
Thời gian - Cộng ngày và tuần
Thời gian - Trừ ngày và tuần
Thời gian - Chuyển đổi giờ sang ngày và giờ
Thời gian - Chuyển đổi ngày sang giờ
Thời gian - Chuyển đổi ngày và giờ sang giờ
Thời gian - Cộng ngày và giờ
Thời gian - Trừ ngày và giờ
Thời gian - Chuyển đổi giờ sang phút
Thời gian - Cộng giờ và phút
Thời gian - Trừ giờ và phút
Thời gian - Chuyển đổi phút sang giây
Thời gian - Chuyển đổi phút và giây sang giây
Thời gian - Cộng phút và giây
Thời gian - Trừ phút và giây
Thời gian - Chuyển đổi ngày sang tuần và ngày
Thời gian - Chuyển đổi giây sang phút và giây
Giờ Hoa Kỳ
Giờ Canada
Giờ Bắc Mỹ
Giờ châu Âu
Thời gian - tiêu chuẩn chuyển sang giờ quân đội
Thời gian - giờ quân đội chuyển sang giờ tiêu chuẩn
Thời gian - Cộng giờ
Thời gian - Cộng giờ lẻ
|
|
Đo lường - Hệ mét
|
Tiền tố trong hệ mét
Ký hiệu trong hệ mét
Các trị số trong hệ mét
Các trị số trong hệ mét qua từ
|
|
Đo lường - Khối lượng trong hệ mét
|
Khối lượng trong hệ mét
So sánh khối lượng trong hệ mét
|
|
Đo lường - Khối lượng trong hệ đo lường Anh-Mỹ
|
Cộng Pounds và Ounces
Trừ Pounds và Ounces
|
|
Đo lường - Độ dài trong hệ mét
|
Độ dài trong hệ mét
So sánh độ dài trong hệ mét
Độ dài trong hệ đo lường Mỹ - phần I
Độ dài trong hệ đo lường Mỹ - phần II
Chuyển đổi giữa độ dài trong hệ mét và hệ đo lường Mỹ
|
|
Đo lường - Độ dài trong hệ đo lường Anh-Mỹ
|
Cộng Feet và Inches
Trừ Feet và Inches
|
|
Đo lường - Thể tích trong hệ mét
|
Thể tích trong hệ mét
So sánh thể tích trong hệ mét - phần I
So sánh thể tích trong hệ mét - phần II
Thể tích trong hệ đo lường Mỹ
|
|
Đo lường - Nhiệt độ theo thang đo Celsius và Fahrenheit
|
Chuyển đổi nhiệt độ từ Celsius sang Fahrenheit - phần I
Chuyển đổi nhiệt độ từ Celsius sang Fahrenheit - phần II
Chuyển đổi nhiệt độ từ Fahrenheit sang Celsius - phần I
Chuyển đổi nhiệt độ từ Fahrenheit sang Celsius - phần II
|
|
Toán học trong đời sống tiêu dùng
|
Cộng tiền tệ
Trừ tiền tệ
Tiền thừa hoàn lại cho khách hàng
Tiền xu dùng để hoàn lại cho khách hàng
|
|
Chu vi và đường tròn
|
Chu vi của hình vuông
Chu vi của hình chữ nhật
Chu vi của hình bình hành
Chu vi hình tròn
|
|
Diện tích
|
Diện tích của hình vuông
Diện tích của hình chữ nhật
Diện tích của hình bình hành
Diện tích của hình thang
Diện tích tam giác
Diện tích của hình tròn
|
|
Diện tích bề mặt
|
Diện tích bề mặt của khối lập phương
Diện tích bề mặt của lăng trụ chữ nhật
|
|
Thể tích
|
Thể tích của khối lập phương
Thể tích của lăng trụ chữ nhật
|
|
Tính chất hình học
|
Nhận dạng tam giác theo góc
Nhận dạng tam giác theo cạnh
Các loại đa giác
Các loại đa giác theo số cạnh
|
|
Biểu thức
|
Đánh giá biểu thức có 1 biến số
Đánh giá biểu thức có 2 biến số
|
|
Thống kê
|
Thống kê trung bình hoặc giá trị trung bình - phần I
Thống kê trung bình hoặc giá trị trung bình - phần II
Thống kê số lặp đi lặp lại nhiều nhất
Thống kê biên độ - phần I
Thống kê biên độ - phần II
Thống kê số ở giữa - phần I
Thống kê số ở giữa - phần II
Nguyên tắc đếm cơ bản
|
|
Số nguyên dương và số nguyên âm
|
Phép cộng - phần I
Phép cộng - phần II
Phép trừ
|
| Bài học về Toán Lớp 5
|
Đặt Mua CD Học Toán |
|