Trang chính Câu hỏi thường gặp Sơ đồ Tìm kiếm Liên hệ Bản quyền Mua CD Học Toán
296 Bài học Toán Lớp 4 TOÁN LỚP 4
Phép chia cho 10, 11, và 12
Cơ sở lý luận của chia cho mười, mười một và mười hai được trình bày trong bảng dưới đây.
| MƯỜI |
| 0 ÷ 10 = 0 |
10 ÷ 10 = 1 |
20 ÷ 10 = 2 |
30 ÷ 10 = 3 |
40 ÷ 10 = 4 |
50 ÷ 10 = 5 |
| 60 ÷ 10 = 6 |
70 ÷ 10 = 7 |
80 ÷ 10 = 8 |
90 ÷ 10 = 9 |
100 ÷ 10 = 10 |
|
| MƯỜI MỘT |
| 0 ÷ 11 = 0 |
11 ÷ 11 = 1 |
22 ÷ 11 = 2 |
33 ÷ 11 = 3 |
44 ÷ 11 = 4 |
55 ÷ 11 = 5 |
| 66 ÷ 11 = 6 |
77 ÷ 11 = 7 |
88 ÷ 11 = 8 |
99 ÷ 11 = 9 |
110 ÷ 11 = 10 |
121 ÷ 11 = 11 |
| MƯỜI HAI |
| 0 ÷ 12 = 0 |
12 ÷ 12 = 1 |
24 ÷ 12 = 2 |
36 ÷ 12 = 3 |
48 ÷ 12 = 4 |
60 ÷ 12 = 5 |
| 72 ÷ 12 = 6 |
84 ÷ 12 = 7 |
96 ÷ 12 = 8 |
108 ÷ 12 = 9 |
120 ÷ 12 = 10 |
132 ÷ 12 = 11 |
| 144 ÷ 12 = 12 |
|
Thương số là bao nhiêu?
Bài khác trong chủ đề Phép chia Chủ đề Liên quan
|