ViOlympic Tiếng Anh      Từ Vựng Tiếng Anh
Tìm kiếm Tài nguyên Toán - thật dễ dàng!
 
Xem thêm:  Phép Nhân Hàng Dọc|Hướng Dẫn Chia Kiểu Mỹ|Thực Hành Chia Kiểu Mỹ|Phép Chia Cho Bội 
 Trang chínhTrang chính      Câu hỏi thường gặpCâu hỏi thường gặp      Sơ đồSơ đồ      Tìm kiếmTìm kiếm      Liên hệLiên hệ      Bản quyềnBản quyền      Mua CD Học ToánMua CD Học Toán
224 Bài học Toán Lớp 2

TOÁN LỚP 2


Toán Lớp 2 - Các chủ đề






Toán Lớp 2 - Các bài học

Xem thêm Game phép chia - Phùy thủy bắn Rồng giữ thành. Trò chơi rèn luyện phép chia số học dành cho học sinh lớp 3, 4, 5.

Ghi chú: các bài tập toán lớp 2 dùng để in ra giấy để luyện tập đã được chuyển sang trang "Bài tập toán lớp 2". Xem thêm tất cả các bài tập thuộc chương trình toán lớp 2 tại trang. Bài tập lớp 2.


  Giới thiệu

   
  • Các hoạt động thực hành toán học lớp 2
  • Báo cáo tiến bộ của học sinh lớp 2
  •   Tên gọi của các số

       
  • Nhìn số tìm từ tương ứng - từ 1 đến 50
  • Nhìn số tìm từ tương ứng - từ 51 đến 99
  • Nhìn từ và tìm số tương ứng mà từ biểu thị
  •   Trật tự số học

       
  • Trật tự số học
  •   Đếm

       
  • Đếm đến 100
  • Đếm số kế tiếp cách 2 số
  • Số tiếp theo khi đếm cách 2 số
  • Số chẵn và số lẻ
  • Đếm số chẵn tiếp theo cách 2 số
  • Số chẵn tiếp theo khi đếm cách 2 số
  • Đếm số lẻ tiếp theo cách 2 số
  • Số lẻ tiếp theo khi đếm cách 2 số
  • Đếm cách 3 số
  • Số tiếp theo khi đếm cách 3 số
  • Đếm cách 4 số
  • Số tiếp theo khi đếm cách 4 số
  • Đếm cách 5 số
  • Số tiếp theo khi đếm cách 5 số
  • Đếm cách 10 số
  • Số tiếp theo khi đếm cách 10 số
  •   Giá trị của hàng chữ số

       
  •  Giải thích giá trị của chữ số theo hàng
  • Giá trị của chữ số theo hàng
  • Đặc trưng giá trị của hàng chữ số
  • Giá trị của hàng chữ số
  • Giá trị của hàng chữ số trong số có 3 chữ số
  • Giá trị của hàng chữ số
  • Đặc trưng giá trị của hàng chữ số
  • Giá trị của hàng chữ số trong phép cộng
  • Giá trị của hàng chữ số qua từ và số
  •   Trật tự số học và phép so sánh

       
  • So sánh các số có 1 chữ số
  • Trật tự số học của số có 1 chữ số
  • So sánh các số có 2 chữ số
  • Trật tự số học của số có 2 chữ số
  • So sánh các số có 3 chữ số
  • Trật tự số học của số có 3 chữ số
  • So sánh các số có 4 chữ số
  •   Cơ sở lý luận của phép cộng

       
  • Cơ sở lý luận của phép cộng một số với 0, 1 và 2
  • Cơ sở lý luận của phép cộng một số với 3 và 4
  • Cơ sở lý luận của phép cộng một số với 5 và 6
  • Cơ sở lý luận của phép cộng một số với 7 và 8
  • Cơ sở lý luận của phép cộng một số với 9 và 10
  • Cơ sở lý luận của phép cộng một số với các giá trị từ nhận từ 0 đến 9
  •   Phép cộng

       
  • Phép cộng
  • Phép cộng 3 số
  • Hoàn thiện mệnh đề phép cộng với số có 1 chữ số
  • Phép cộng hàng chục
  • Cộng các số có hai chữ số không cần nhớ
  • Cộng các số có 2 chữ số theo cột dọc
  • Cộng các số có 3 chữ số theo cột dọc
  • Làm tròn số
  • Làm tròn đến số hàng trăm gần nhất
  • Ước lượng tổng của hai số
  • Thực hiện phép cộng bằng cách tính nhẩm
  • Thực hiện phép cộng bằng giấy và bút
  • Thực hiện phép cộng bằng máy tính cầm tay
  • Cộng 3 số có 2 chữ số
  • Hoàn thiện mệnh đề phép cộng với số có hai chữ số
  • Phép cộng hàng trăm
  • Cộng các số số có 3 chữ số
  • Thuật ngữ trong phép cộng
  •    Phép cộng số học không nhớ và có nhớ các số có 2 chữ số, 3 chữ số

       
  •  Phép cộng trong phạm vi từ 5 đến 60 - 107 trang bài tập
  •  Phép cộng trong phạm vi từ 10 đến 150 - 100 trang bài tập
  •  Phép cộng trong phạm vi từ 150 đến 1000 - 100 trang bài tập
  •    Phép cộng từng bước theo cột dọc 2 số

       
  • Phép cộng theo cột dọc 2 số có 1 chữ số
  • Phép cộng theo cột dọc 2 số có 2 chữ số
  • Phép cộng theo cột dọc số có 2 chữ số với số có 1 chữ số
  • Phép cộng theo cột dọc số có 3 chữ số với số có 1 chữ số
  • Phép cộng theo cột dọc số có 3 chữ số với số có 2 chữ số
  • Phép cộng theo cột dọc 2 số có 3 chữ số
  • Phép cộng theo hàng dọc số có 4 chữ số với số có 1 chữ số
  • Phép cộng theo hàng dọc số có 4 chữ số với số có 2 chữ số
  • Phép cộng theo hàng dọc số có 4 chữ số với số có 3 chữ số
  • Phép cộng theo hàng dọc 2 số có 4 chữ số
  •    Phép cộng từng bước theo cột dọc 3 số

       
  • Phép cộng theo cột dọc 2 số có 2 chữ số với số có 1 chữ số
  • Phép cộng theo cột dọc 3 số có 2 chữ số
  • Phép cộng theo cột dọc 3 số có 3 chữ số
  • Thực hành phép cộng 2 số có 3 chữ số với số có 2 chữ số
  • Thực hành phép cộng 2 số có 4 chữ số với số có 2 chữ số
  • Thực hành phép cộng 2 số có 4 chữ số với số có 3 chữ số
  • Thực hành phép cộng 3 số có 4 chữ số
  • Thực hành phép cộng số có 4 chữ số với số có 3 chữ số và số có 2 chữ số
  •   Cơ sở lý luận của phép trừ

       
  • Cơ sở lý luận của phép trừ một số cho 0, 1 và 2
  • Cơ sở lý luận của phép trừ một số cho 3 và 4
  • Cơ sở lý luận của phép trừ một số cho 5 và 6
  • Cơ sở lý luận của phép trừ một số cho 7 và 8
  • Cơ sở lý luận của phép trừ một số cho 9 và 10
  • Cơ sở lý luận của phép trừ một số cho các số nhận giá trị từ 0 đến 10
  •   Phép trừ

       
  • Mệnh đề phép trừ - các số có 1 chữ số
  • Trừ hàng chục
  • Trừ không cần mượn giá trị của hàng đứng trước
  • Ước lượng hiệu của hai số
  • Trừ bằng cách tính nhẩm trong đầu
  • Trừ bằng cách dùng giấy và bút
  • Trừ bằng cách dùng máy tính học sinh cầm tay
  • Mệnh đề phép trừ - số có hai chữ số
  • Trừ hàng trăm
  •    Phép trừ từng bước theo cột dọc 2 số

       
  • Phép trừ theo cột dọc số có 1 chữ số cho số có 1 chữ số
  • Phép trừ theo cột dọc số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số
  • Phép trừ theo cột dọc 2 số có 2 chữ số
  • Phép trừ theo cột dọc số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số
  • Phép trừ theo cột dọc số có 3 chữ số cho số có 2 chữ số
  • Phép trừ theo cột dọc 2 số có 3 chữ số
  •  Phép trừ theo cột dọc kiểu Anh-Mỹ và kiểu Việt Nam
  • Phép trừ theo cột dọc số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số
  • Phép trừ theo cột dọc số có 4 chữ số cho số có 2 chữ số
  • Phép trừ theo cột dọc số có 4 chữ số cho số có 3 chữ số
  • Phép trừ theo cột dọc 2 số có 4 chữ số
  •    Phép cộng & phép trừ nâng cao 2 số theo cột dọc

       
  • Thực hành phép cộng 2 số có 5 chữ số với số có 2 chữ số
  • Thực hành phép cộng 2 số có 5 chữ số với số có 4 chữ số
  • Thực hành phép cộng 3 số có 3 chữ số
  • Thực hành phép cộng 3 số có 5 chữ số
  • Thực hành phép cộng số có 5 chữ số với số có 3 chữ số và số có 2 chữ số
  • Thực hành phép cộng số có 5 chữ số với số có 4 chữ số và số có 3 chữ số
  • Thực hành phép cộng 3 số với nhau
  • Thực hành phép trừ từng bước theo cột dọc với 2 số
  • Thực hành phép trừ số có 5 chữ số cho số có 2 chữ số
  • Thực hành phép trừ số có 5 chữ số cho số có 3 chữ số
  • Thực hành phép trừ số có 5 chữ số cho số có 4 chữ số
  • Thực hành phép trừ các số có 5 chữ số
  •   Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

       
  • Mối quan hệ ngược giữa phép cộng và phép trừ
  • Mối quan hệ ngược giữa phép trừ và phép cộng
  •   Phân số

       
  • Một phần tư
  • Một phần tám
  • Một phần mười
  • So sánh các phân số cùng mẫu số
  •   Cộng và trừ phân số

       
  • Phép cộng các phân số
  • Phép trừ các phân số
  •   Số thập phân

       
  • Số thập phân - một phần chục
  • Số thập phân - một phần trăm (phần I)
  • Số thập phân - một phần trăm (phần II)
  •   Phép nhân

       
  • Mối quan hệ giữa phép cộng và phép nhân
  • Cơ sở lý luận của nhân một số với các giá trị trong đoạn 0-3
  • Cơ sở lý luận của nhân một số với các giá trị trong đoạn 4-6
  • Cơ sở lý luận của nhân một số với các giá trị trong đoạn 7-9
  • Cơ sở lý luận của nhân một số với các giá trị trong đoạn 0-9
  • Cơ sở lý luận của nhân một số với các giá trị trong đoạn 0-12
  • Cơ sở lý luận của nhân với số từ không đến ba
  • Cơ sở lý luận của nhân với số từ bốn đến sáu
  • Cơ sở lý luận của nhân với số từ bảy đến chín
  • Cơ sở lý luận của nhân với số từ không đến chín
  • Nhân với bội của 10
  • Phép nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (phần I)
  • Phép nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (phần II)
  • Phép nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (phần III)
  • Nhân với bội của 100
  • Nhân số có 3 chữ số với số có 1 chữ số - nhân không nhớ
  • Thực hành bảng biểu đồ phép nhân
  • Phép nhân từng bước theo cột dọc số có 2 chữ số với số có 2 chữ số (phần 1)
  • Phép nhân từng bước theo cột dọc số có 2 chữ số với số có 2 chữ số (phần 2)
  •  Phép nhân mắt lưới số có 2 chữ số với số có 2 chữ số
  •  Phép nhân mắt lưới số có 3 chữ số với số có 2 chữ số
  •  Phép nhân rút gọn theo cột dọc số có 2 chữ số với số có 2 chữ số
  •  Phép nhân rút gọn theo cột dọc số có 3 chữ số với số có 3 chữ số
  •   Phép chia

       
  • Mối quan hệ giữa phép trừ và phép chia
  • Cơ sở lý luận của chia cho số từ không đến ba
  • Cơ sở lý luận của chia cho số từ bốn đến sáu
  • Cơ sở lý luận của chia cho số từ bảy đến chín
  • Cơ sở lý luận của chia cho số từ một đến chín
  •  Lý thuyết phép chia kéo dài theo cột dọc ở chuẩn Anh-Mỹ (phần 1)
  •  Lý thuyết phép chia kéo dài theo cột dọc ở chuẩn Anh-Mỹ (phần 2)
  •  Lý thuyết phép chia kéo dài theo cột dọc ở chuẩn Anh-Mỹ (phần 3)
  •  Lý thuyết phép chia kéo dài theo cột dọc ở chuẩn Anh-Mỹ (phần 4)
  •  Lý thuyết phép chia kéo dài theo cột dọc ở chuẩn Anh-Mỹ (phần 5)
  •   Toán học trong tiêu dùng

       
  • Tên gọi và các mức giá trị của tiền xu
  • Các mức giá trị tiền xu và tên gọi
  • Biến đổi các loại tiền xu thành tiền xu Penny
  • Cộng tiền xu Nickel và Penny
  • Cộng tiền hào Dime và tiền xu Penny
  • Cộng tiền xu Dime, tiền xu Nickel và tiền xu Penny
  • Cộng Dollar, Dime và Penny
  • Biến đổi các mức giá trị tiền xu
  • Tiền xu Penny đổi thành tiền xu Dime
  • Tiền xu Penny đổi thành tiền xu Nickel
  • Cộng tiền tệ
  • Trừ tiền tệ
  • Tổng tiền thừa hoàn lại cho khách hàng
  • Tiền xu dùng để hoàn lại cho khách hàng
  •   Đo lường

       
  • Tiền tố trong hệ mét
  • Ký hiệu trong hệ mét
  • Các trị số trong hệ mét
  • Các trị số trong hệ mét qua từ
  •   Chữ số La Mã

       
  • Chữ số Ả rập chuyển sang chữ số La Mã
  • Chữ số La Mã chuyển sang chữ số Ả rập
  • Cộng số La Mã
  • Phép trừ với chữ số La Mã
  •   Thời gian

       
  •   Nói về thời gian theo giờ
  •   Nói về thời gian theo nửa giờ
  •   Nói về thời gian theo phần tư giờ
  •   Nói về thời gian theo năm phút
  •   Nói về thời gian theo phút
  •   Chênh lệch thời gian theo giờ
  •   Làm tròn thời gian theo giờ gần nhất
  •   Làm tròn thời gian theo nửa giờ gần nhất
  •   Làm tròn thời gian theo phần tư giờ gần nhất
  • Các mùa trong năm
  • Các tháng trong năm
  • Các ngày trong tuần
  • Thời gian buổi sáng và buổi chiều
  • Đổi giờ và phút sang phút
  • Các ngày trong tháng
  • Khoảng thời gian
  • Thời gian chuyển từ từ sang số - một phần tư giờ
  • Thời gian chuyển từ từ sang số - phút
  •   Dãy số và kiểu mẫu

       
  • Tìm số còn thiếu có giá trị từ 20 về 0
  • Tìm số còn thiếu trong đoạn 0 và 20
  • Tìm số còn thiếu khi đếm cách 10 số
  • Tìm số còn thiếu khi đếm cách 5 số
  • Tìm số còn thiếu khi đếm cách 2
  • Tìm số còn thiếu khi đếm cách 3
  • Tìm số còn thiếu khi đếm cách 4
  • Tìm số còn thiếu có giá trị từ 0 đến 100
  • Tìm số còn thiếu có giá trị từ 100 về 0
  • Tìm số còn thiếu trong đoạn 0 và 100
  • Tìm số còn thiếu trong kiểu mẫu - phần I
  • Tìm số còn thiếu trong kiểu mẫu - phần II
  • Tìm số còn thiếu trong kiểu mẫu - phần III
  •   Bài kiểm tra viết

       
  • Bài kiểm tra vấn đáp về phép nhân với 0 và 1
  • Bài kiểm tra vấn đáp về phép nhân với 0 và 2
  • Bài kiểm tra vấn đáp về phép nhân với 0 và 3
  • Bài kiểm tra vấn đáp về phép nhân với 0 và 4
  • Bài kiểm tra vấn đáp về phép nhân với 0 và 5
  • Bài kiểm tra vấn đáp về phép nhân với 0 và 6
  • Bài kiểm tra vấn đáp về phép nhân với 0 và 7
  • Bài kiểm tra vấn đáp về phép nhân với 0 và 8
  • Bài kiểm tra vấn đáp về phép nhân với 0 và 9 (phần I)
  • Bài kiểm tra vấn đáp về phép nhân với 0 và 9 (phần II)
  • Bài Tập ToánIn Bài Tập Toán Lớp 2


    Bài khác trong chủ đề Phép chia
    << Phép chia cho bộiChia  phân số >>
    Chủ đề Liên quan
    Tìm kiếm Tài Nguyên Toán

    Học Liệu Thực Hành Toán Tương Tác
    Chính sách Riêng tư & Bảo mật | Điều khoản Sử dụng | Giới thiệu | Sơ đồ | Bản quyền | Liên hệ | Trợ giúp
    Bản quyền © 2009 - Học Liệu Thực Hành Toán Tương Tác. Giữ mọi bản quyền. Không được sao chép lại, cho dù là toàn bộ hay một phần, khi không có sự cho phép bằng văn bản. Thương hiệu, nhãn hiệu, và nội dung là tài sản của chủ sở hữu tương ứng. Bạn có thể sử dụng học liệu nếu bạn đã đọc và chấp thuận Điều khoản sử dụng.