ViOlympic Tiếng Anh      Từ Vựng Tiếng Anh
Tìm kiếm Tài nguyên Toán - thật dễ dàng!
 
Xem thêm:  Phép Nhân Hàng Dọc|Hướng Dẫn Chia Kiểu Mỹ|Thực Hành Chia Kiểu Mỹ|Phép Chia Cho Bội 
 Trang chínhTrang chính      Câu hỏi thường gặpCâu hỏi thường gặp      Sơ đồSơ đồ      Tìm kiếmTìm kiếm      Liên hệLiên hệ      Bản quyềnBản quyền      Mua CD Học ToánMua CD Học Toán
224 Bài học Toán Lớp 2

TOÁN LỚP 2

 

Từ và số học

Các từ biểu thị cho 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và 10 lần lượt là: một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín và mười.

Các từ biểu thị cho 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19 và 20 lần lượt là: mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín và hai mươi.

Sau hai mươi, có một dạng thức chung cho các từ biểu thị số.  Vị trí hàng chục sử dụng các từ: hai mươi, ba mươi, bốn mươi, năm mươi, sáu mươi, bảy mươi, tám mươi và chín mươi để biểu thị cho 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80 và 90.

Nếu vị trí hàng đơn vị lớn hơn không, các từ được phát âm bằng từ biểu thị vị trí hàng chục và tiếp theo (nối với) là từ biểu thị vị trí hàng đơn vị.  Một vài thí dụ:
    38 là ba mươi tám
    84 là tám mươi tư
    25 là hai mươi năm





Đấy là số nào?



Bài khác trong chủ đề Phép chia
<< Phép chia cho bộiChia  phân số >>
Chủ đề Liên quan
Học Liệu Thực Hành Toán Tương Tác
Bản quyền © 2009 - Học Liệu Thực Hành Toán Tương Tác. Giữ mọi bản quyền. Không được sao chép lại, cho dù là toàn bộ hay một phần, khi không có sự cho phép bằng văn bản. Thương hiệu, nhãn hiệu, và nội dung là tài sản của chủ sở hữu tương ứng. Bạn có thể sử dụng học liệu nếu bạn đã đọc và chấp thuận Điều khoản sử dụng.