ViOlympic Tiếng Anh      Từ Vựng Tiếng Anh
Tìm kiếm Tài nguyên Toán - thật dễ dàng!
 
Xem thêm:  Phép Nhân Hàng Dọc|Hướng Dẫn Chia Kiểu Mỹ|Thực Hành Chia Kiểu Mỹ|Phép Chia Cho Bội 
 Trang chínhTrang chính      Câu hỏi thường gặpCâu hỏi thường gặp      Sơ đồSơ đồ      Tìm kiếmTìm kiếm      Liên hệLiên hệ      Bản quyềnBản quyền      Mua CD Học ToánMua CD Học Toán
127 Bài học Toán Lớp 1

TOÁN LỚP 1


Toán Lớp 1 - Các chủ đề






Toán Lớp 1 - Các bài học

Các bài tập toán lớp 1 dùng để in ra giấy để luyện tập đã được chuyển sang trang "Bài tập toán lớp 1""Toán nâng cao lớp 1". Xem thêm các "bài kiểm tra môn toán lớp 1".


  Giới thiệu

   
  • Mục tiêu của môn toán lớp 1
  • Các hoạt động thực hành toán học lớp 1
  • Báo cáo tiến bộ của học sinh lớp 1
  •   Tập tô màu hình vẽ

       
  •  Tô màu đối tượng trong phạm vi từ 4 đến 9 - 117 trang bài tập
  •   So sánh số lượng

       
  • Nhiều hơn, ít hơn hoặc bằng nhau
  • So sánh số lượng
  •  So sánh số lượng trong phạm vi từ 3 đến 8 qua hình vẽ - 100 trang bài tập
  •   Số học và đếm đến 20

       
  •  Học đếm số từ 2 đến 9 qua hình vẽ - 151 trang bài tập
  •  Học đếm số từ 2 đến 12 qua hình vẽ - 115 trang bài tập
  • Đếm số lượng vật thể - phần I
  • Đếm số lượng vật thể - phần II
  • Nhìn từ và gọi tên số
  •  Học đếm & viết số trong phạm vi 20 qua hình vẽ (24 trang bài tập)
  • Nhìn số và gọi tên từ
  • Số học trong trật tự
  • Số kế tiếp
  • Gọi tên của số đến 20
  • Gọi tên của số kế tiếp
  • Nhìn số và gọi tên
  • Nhìn từ và gọi tên số
  •   Đếm lùi

       
  • Đếm lùi với con số
  • Đếm lùi với từ
  • Đếm lùi qua nhìn từ và tìm số
  • Đếm lùi qua nhìn số và tìm từ
  •   Số học từ 0 đến 100

       
  • Học đếm số lượng vật thể trong phạm vi 30
  • Đếm đến 100
  • Đếm các vật thể
  • Nhìn số và tìm từ (từ 1 đến 50)
  • Nhìn số và tìm từ (từ 51 đến 99)
  • Nhìn từ và tìm số tương ứng
  • Đếm lùi từ 100
  •   So sánh số học

       
  • Lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng nhau
  • So sánh số lượng thực
  • Số lớn hơn hoặc nhỏ hơn
  • So sánh số học qua từ
  • So sánh các số có 1 chữ số
  • So sánh các số có 2 chữ số
  • So sánh các số có 3 chữ số
  •   Số trong trật tự

       
  • Trật tự số tăng dần
  • Trật từ số giảm dần
  • Số trong trật tự ngẫu nhiên
  • Trật tự tăng dần với số có 2 chữ số
  • Trật tự giảm dần với số có 2 chữ số
  • Trật tự ngẫu nhiên của số có hai chữ số
  •   Giá trị hàng chữ số

       
  • Giá trị của chữ số theo hàng - biến đối tượng
  •  Giải thích giá trị của chữ số theo hàng
  • Giá trị của chữ số theo hàng
  • Đặc trưng giá trị của hàng chữ số
  • Giá trị của chữ số theo hàng
  •   Đếm cách 2, 5 và 10 số

       
  • Đếm cách 2 số
  • Số tiếp theo khi đếm cách 2 số
  • Đếm cách 5 số
  • Số tiếp theo khi đếm cách 5 số
  • Đếm cách 10 số
  • Số tiếp theo khi đếm cách 10 số
  •   Thứ tự số học

       
  • Số theo thứ tự
  •   Chia phần

       
  • Chia phần
  • Một phần tư
  • Một phần tám
  • Một phần mười
  • Một phần hai mươi
  •   Phép cộng trực quan qua hình vẽ

       
  •  Phép cộng hình & phép cộng số học - 17 trang bài tập
  •  Phép cộng trực quan qua hình vẽ trong phạm vi 12 - 100 trang bài tập
  •  Phép cộng số học trong phạm vi từ 2 đến 6 - 100 trang bài tập
  •  Phép cộng trực quan qua hình vẽ trong phạm vi 16 - 100 trang bài tập
  •  Phép cộng trực quan với hình vẽ và số trong phạm vi từ 3 đến 8 - 100 trang bài tập
  •   Phép cộng số học

       
  • Cộng các vật thể - phần I
  • Cộng các vật thể - phần II
  • Cộng
  • Cộng 0, 1 và 2 vào số
  • Cộng 3 và 4 vào số
  • Cộng 5 và 6 vào số
  • Cộng 7 và 8 vào số
  • Cộng 9 và 10 vào số
  • Cộng các số với nhau (số có giá trị từ 0 đến 9)
  • Cộng hàng chục
  • Cộng các số có 2 chữ số (không cần nhớ giá trị vào hàng đứng trước)
  • Cộng 3 số có một chữ số
  • Cộng các số qua từ biểu thị cho số
  • Cộng với phương trình
  •   Phép cộng số học không nhớ và có nhớ

       
  •  Phép cộng KHÔNG NHỚ trong phạm vi 25 - 140 trang bài tập
  •  Phép cộng CÓ NHỚ trong phạm vi 25 - 140 trang bài tập
  •  Phép cộng trong phạm vi từ 5 đến 60 - 107 trang bài tập
  •  Phép cộng trong phạm vi từ 10 đến 150 - 100 trang bài tập
  •    Phép cộng từng bước theo cột dọc 2 số và 3 số

       
  • Phép cộng theo cột dọc 2 số có 1 chữ số
  • Phép cộng theo cột dọc 2 số có 2 chữ số
  • Phép cộng theo cột dọc số có 2 chữ số với số có 1 chữ số
  • Phép cộng theo cột dọc số có 3 chữ số với số có 1 chữ số
  • Phép cộng theo cột dọc số có 3 chữ số với số có 2 chữ số
  • Phép cộng theo cột dọc 2 số có 2 chữ số với số có 1 chữ số
  • Phép cộng theo cột dọc 3 số có 2 chữ số
  • Phép cộng theo cột dọc 3 số có 3 chữ số
  •   Phép trừ số học

       
  • Trừ các vật thể - phần I
  • Trừ các vật thể - phần II
  • Trừ
  • Trừ một số cho 0, 1 và 2
  • Trừ một số cho 3 và 4
  • Trừ một số cho 5 và 6
  • Trừ một số cho 7 và 8
  • Trừ một số cho 9 và 10
  • Trừ một số cho các giá trị từ 0 đến 9
  • Trừ hàng chục
  • Trừ (không cần mượn giá trị của hàng đứng trước)
  • Trừ bằng từ
  • Mệnh đề phép trừ
  •    Phép trừ từng bước theo cột dọc

       
  • Phép trừ theo cột dọc số có 1 chữ số cho số có 1 chữ số
  • Phép trừ theo cột dọc số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số
  • Phép trừ theo cột dọc số có 2 chữ số cho số có 2 chữ số
  • Phép trừ theo cột dọc số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số
  • Phép trừ theo cột dọc số có 3 chữ số cho số có 2 chữ số
  • Phép trừ theo cột dọc 2 số có 3 chữ số
  •   Làm tròn số

       
  • Làm tròn số
  •   Tiền tệ Hoa Kỳ

       
  • Các mức giá trị tiền xu
  • Tên gọi của tiền xu
  • Chuyển đổi các loại tiền xu thành tiền xu Penny
  • Cộng tiền xu Nickel và tiền xu Penny
  • Cộng tiền hào Dime và Penny
  • Cộng tiền hào Dime, Nickel và Penny
  •   Chữ số La Mã

       
  • Số Ả Rập chuyển sang số La Mã
  • Số La Mã chuyển sang số Ả Rập
  •   Thời gian

       
  •   Nói về thời gian theo giờ
  •   Nói về thời gian theo nửa giờ
  •   Nói về thời gian theo phần tư giờ
  •   Nói về thời gian theo năm phút
  •   Nói về thời gian theo phút
  •   Chênh lệch thời gian theo giờ
  •   Làm tròn thời gian theo giờ gần nhất
  •   Làm tròn thời gian theo nửa giờ gần nhất
  •   Làm tròn thời gian theo phần tư giờ gần nhất
  • Các mùa trong năm
  • Các tháng trong năm
  • Các ngày trong tuần
  • Thời gian sáng và chiều
  •   Dãy số và kiểu mẫu

       
  •  Lựa chọn hoặc vẽ hình còn thiếu phù hợp với quy luật mẫu hình (40 trang bài tập)
  • Tìm số còn thiếu có nhận giá trị từ 0 đến 10
  • Tìm số còn thiếu nhận giá trị từ 10 về 0
  • Tìm số còn thiếu nhận giá trị trong đoạn 0 và 10
  • Tìm số còn thiếu nhận giá trị từ 0 đến 20
  • Tìm số còn thiếu nhận giá trị từ 20 về 0
  • Tìm số còn thiếu nhận giá trị trong đoạn 0 và 20
  • Tìm số còn thiếu khi đếm tiến hoặc lùi 10 số
  • Tìm số còn thiếu khi đếm tiến hoặc lùi 5 số
  • Tìm số còn thiếu nhận giá trị từ 0 đến 100
  • Tìm số còn thiếu nhận giá trị từ 100 về 0
  • Tìm số còn thiếu nhận giá trị trong đoạn 0 và 100
  •   Bài kiểm tra viết

       
  • Bài kiểm tra toán học lớp 1 - tháng thứ 2
  • Bài kiểm tra toán học lớp 1 - tháng thứ 3 (phần 1)
  •  Bài kiểm tra toán học lớp 1 - tháng thứ 3 (phần 2)
  •  Bài kiểm tra toán học lớp 1 - tháng thứ 4
  • Bài Tập ToánIn Bài Tập Toán Lớp 1


    Bài khác trong chủ đề Phép chia
    << Phép chia cho bộiChia  phân số >>
    Chủ đề Liên quan
    Tìm kiếm Tài Nguyên Toán

    Học Liệu Thực Hành Toán Tương Tác
    Chính sách Riêng tư & Bảo mật | Điều khoản Sử dụng | Giới thiệu | Sơ đồ | Bản quyền | Liên hệ | Trợ giúp
    Bản quyền © 2009 - Học Liệu Thực Hành Toán Tương Tác. Giữ mọi bản quyền. Không được sao chép lại, cho dù là toàn bộ hay một phần, khi không có sự cho phép bằng văn bản. Thương hiệu, nhãn hiệu, và nội dung là tài sản của chủ sở hữu tương ứng. Bạn có thể sử dụng học liệu nếu bạn đã đọc và chấp thuận Điều khoản sử dụng.