ViOlympic Tiếng Anh      Từ Vựng Tiếng Anh
Tìm kiếm Tài nguyên Toán - thật dễ dàng!
 
Xem thêm:  Phép Nhân Hàng Dọc|Hướng Dẫn Chia Kiểu Mỹ|Thực Hành Chia Kiểu Mỹ|Phép Chia Cho Bội 
 Trang chínhTrang chính      Câu hỏi thường gặpCâu hỏi thường gặp      Sơ đồSơ đồ      Tìm kiếmTìm kiếm      Liên hệLiên hệ      Bản quyềnBản quyền      Mua CD Học ToánMua CD Học Toán

127 Bài học Toán Lớp 1

BÀI TẬP TOÁN LỚP 1


Toán lớp 1 - Các chủ đề






Bài tập toán lớp 1 có đáp số/đáp án

  Dạng bài tập ( H Ì N H  V ) Phạm vi số
Học đếm qua hình đến 5 1 tới 5
Học đếm qua hình đến 9 2 tới 9
Học đếm qua hình đến 12 2 tới 12
     
1,2,__
Tìm số còn thiếu 4 tới 12
       
1 + 1 =
   
Phép cộng trực quan qua hình vẽ 2 tới 6
Phép cộng trực quan nâng cao qua hình vẽ 3 tới 8
       
Giúp bé bước đầu làm quen với HỌC ĐẾM tăng:
1 + 1 =
     
Phép cộng với hình và số 2 tới 6
Phép cộng nâng cao với hình vẽ & số 3 tới 8
       
Bước đầu làm quen với PHÉP CỘNG SỐ HỌC (tương đối khó với trẻ mẫu giáo):
1 + 1 =
Phép cộng 2 tới 6
       
Giải thích số lượng cái gì "NHIỀU HƠN" và "ÍT HƠN":
 
 
So sánh Số lượng Nhiều hơn hoặc Ít hơn 3 tới 8
       
Tô màu đối hình vẽ đầu tiên, cuối cùng hoặc ở giữa:
Tập tô màu 4 tới 9
     
đầu trang>






Toán lớp 1 - KHÔNG có đáp số/đáp án cho trước

Học đếm


Học đếm (hình đen trắng)

Số học từ 0 đến 9
  • Khoanh tròn quanh tập hợp ít hơn
  • Khoanh tròn quanh tập hợp nhiều hơn
  • Số lượng 1-5: đếm và viết số (viết lại theo đáp số cho sẵn)
  • Số lượng 1-5: đếm và viết số
  • Số lượng 6-9: đếm và viết số (viết lại theo đáp số cho sẵn)
  • Số lượng 6-9: đếm và viết số
  • Học đếm & viết số trong phạm vi 10

  • Số học từ 11 đến 19
  • Số lượng 11-15: đếm và viết số (viết lại theo đáp số cho sẵn)
  • Số lượng 11-15: đếm và viết số
  • Số lượng 16-19: đếm và viết số (viết lại theo đáp số cho sẵn)
  • Học đếm & viết số trong phạm vi 20

  • Học đếm (hình vẽ màu)

    Số học từ 0 đến 9
  • Khoanh tròn quanh tập hợp ít hơn
  • Khoanh tròn quanh tập hợp nhiều hơn
  • Số lượng 1-5: đếm và viết số (viết lại theo đáp số cho sẵn)
  • Số lượng 1-5: đếm và viết số
  • Số lượng 6-9: đếm và viết số (viết lại theo đáp số cho sẵn)
  • Số lượng 6-9: đếm và viết số
  • Học đếm & viết số trong phạm vi 10

  • Số học từ 11 đến 19
  • Số lượng 11-15: đếm và viết số (viết lại theo đáp số cho sẵn)
  • Số lượng 11-15: đếm và viết số
  • Số lượng 16-19: đếm và viết số (viết lại theo đáp số cho sẵn)
  • Học đếm & viết số trong phạm vi 20

  • Trở lại đầu trang


    Thứ tự số đếm


    Số học từ 0 đến 10
  • Điền vào các số còn thiếu (ngay trước, sau, và ở giữa)
  • Lớn hơn, nhỏ hơn và bằng nhau (khoanh tròn vào khẳng định chính xác)
  • Khoanh tròn quanh số lớn hơn
  • Khoanh tròn quanh số nhỏ hơn
  • Sắp xếp thứ tự của 3 số (từ nhỏ nhất đến lớn nhất)
  • Sắp xếp thứ tự của 3 số (từ lớn nhất đến nhỏ nhất)
  • Sắp xếp thứ tự của 4 số
  • Sắp xếp theo thứ tự hỗn hợp

  • Số học từ 11 đến 20
  • Điền vào các số còn thiếu (ngay trước, sau, nằm giữa)
  • Lớn hơn, nhỏ hơn và bằng nhau (khoanh tròn vào khẳng định chính xác)
  • Khoanh tròn quanh số lớn hơn
  • Khoanh tròn quanh số nhỏ hơn
  • Sắp xếp thứ tự của 3 số (từ nhỏ nhất đến lớn nhất)
  • Sắp xếp thứ tự của 3 số (từ lớn nhất đến nhỏ nhất)
  • Sắp xếp thứ tự của 4 số
  • Sắp xếp theo thứ tự hỗn hợp

  • Số học từ 0 đến 20
  • Điền vào các số còn thiếu (ngay trước, sau, nằm giữa)
  • Lớn hơn, nhỏ hơn và bằng nhau (khoanh tròn vào khẳng định chính xác)
  • Khoanh tròn quanh số lớn hơn
  • Khoanh tròn quanh số nhỏ hơn
  • Sắp xếp thứ tự của 3 số (từ nhỏ nhất đến lớn nhất)
  • Sắp xếp thứ tự của 3 số (từ lớn nhất đến nhỏ nhất)
  • Sắp xếp thứ tự của 4 số
  • Sắp xếp theo thứ tự hỗn hợp

  • Số học từ 0 đến 50
  • Điền vào các số còn thiếu (ngay trước, sau, nằm giữa)
  • Lớn hơn, nhỏ hơn và bằng nhau (khoanh tròn vào khẳng định chính xác)
  • Khoanh tròn quanh số lớn hơn
  • Khoanh tròn quanh số nhỏ hơn
  • Sắp xếp thứ tự của 3 số (từ nhỏ nhất đến lớn nhất)
  • Sắp xếp thứ tự của 3 số (từ lớn nhất đến nhỏ nhất)
  • Sắp xếp thứ tự của 4 số
  • Sắp xếp theo thứ tự hỗn hợp

  • Số học từ 0 đến 99
  • Điền vào các số còn thiếu (ngay trước, sau, nằm giữa)
  • Lớn hơn, nhỏ hơn và bằng nhau (khoanh tròn vào khẳng định chính xác)
  • Khoanh tròn quanh số lớn hơn
  • Khoanh tròn quanh số nhỏ hơn
  • Sắp xếp thứ tự của 3 số (từ nhỏ nhất đến lớn nhất)
  • Sắp xếp thứ tự của 3 số (từ lớn nhất đến nhỏ nhất)
  • Sắp xếp thứ tự của 4 số
  • Sắp xếp theo thứ tự hỗn hợp

  • Trở lại đầu trang



    Phép cộng hình & Phép cộng số học


    Khối hình (đen và trắng)
  • Tìm tổng (2-7 khối hình)
  • Điền số còn thiếu (2-7 khối hình)
  • Hoàn thiện phép cộng hình thực tế (2-7 khối hình)
  • Tìm tổng (6-9 khối hình)
  • Điền số còn thiếu (6-9 khối hình)
  • Hoàn thiện phép cộng hình thực tế (6-9 khối hình)

  • Khối hình (hình vẽ màu)
  • Tìm tổng (2-7 khối hình)
  • Điền số còn thiếu (2-7 khối hình)
  • Hoàn thiện phép cộng hình thực tế (2-7 khối hình)
  • Tìm tổng (6-9 khối hình)
  • Điền số còn thiếu (6-9 khối hình)
  • Hoàn thiện phép cộng hình thực tế (6-9 khối hình)

  • Dominoes (quân cờ Đô-mi-nô)
  • Điền vào ô trống (tổng từ 2-9)
  • Hoàn thiện phép cộng thực tế (tổng từ 2-9)
  • Điền vào ô trống (tổng từ 6-12)
  • Hoàn thiện phép cộng thực tế (tổng từ 6-12)
  • Phép cộng hình khối trong phạm vi 10

  • Trở lại đầu trang



    Phép cộng số học trong phạm vi từ 0 đến 10


    Cộng thêm từ 1 đến 5
  • Cộng thêm với 1 theo cột dọc & hàng ngang trong phạm vi 10
  • Cộng thêm với 2 theo cột dọc & hàng ngang trong phạm vi 10
  • Cộng thêm với 1 hoặc 2 theo cột dọc & hàng ngang trong phạm vi 10
  • Cộng thêm với 3 theo cột dọc & hàng ngang trong phạm vi 10
  • Cộng thêm từ 1 tới 3 theo cột dọc & hàng ngang trong phạm vi 10
  • Cộng thêm với 4 theo cột dọc & hàng ngang trong phạm vi 10
  • Cộng thêm từ 0 tới 4 theo cột dọc & hàng ngang trong phạm vi 10
  • Cộng thêm từ 2 tới 4 theo cột dọc & hàng ngang trong phạm vi 10
  • Cộng thêm với 5 theo cột dọc & hàng ngang trong phạm vi 10

  • Phép cộng sử dụng các số hạng từ 0 đến 5 (đáp số lớn nhất là 10)
  • Phép cộng cột dọc
  • Phép cộng hàng ngang
  • Điền các số còn thiếu

  • Tìm phép cộng với dữ kiện thực tế
  • Biểu thức phép cộng: cộng thêm với 1
  • Biểu thức phép cộng: cộng thêm với 2
  • Biểu thức phép cộng: cộng thêm với 3
  • Biểu thức phép cộng: cộng thêm từ 0 đến 5

  • Trở lại đầu trang



    Khuôn mẫu, Mẫu hình, Khuôn thức - Đen và Trắng


    Lựa chọn hình phù hợp nhất sẽ xuất hiện tiếp theo (hình chữ nhật, hình vuông, hình tròn, và hình tam giác)
  • 2 hình dạng khác nhau được sử dụng cho mỗi bài toán
  • Mô hình kết hợp các hình dạng khác màu
  • 8-12 hình mỗi mẫu
  • 3 hình dạng khác nhau được sử dụng
  • 2-3 hình dạng được sử dụng với các màu sắc khác nhau
  • Bao gồm các hình dạng theo mẫu (11 đến 14 hình dạng)
  • 13-17 hình mỗi mẫu

  • Vẽ các hình dạng để hoàn thành mỗi mẫu
  • 8-12 hình dạng, điền vào chỗ trống ở cuối
  • 8-12 hình dạng, điền vào chỗ trống ở giữa
  • 8-12 hình dạng, điền vào chỗ trống ở điểm bắt đầu
  • 9-13 hình dạng, một khoảng trống còn thiếu (nằm ở vị trí ngẫu nhiên)
  • 9-16 hình dạng, 2 khoảng trống liên tiếp (nằm ở vị trí ngẫu nhiên)
  • 9-16 hình dang, 2 vị trí còn thiếu (nằm ở vị trí ngẫu nhiên)
  • Lựa chọn hoặc vẽ các hình dạng để hoàn thành mẫu hình

  • Mẫu hình sử dụng các hình dạng cơ bản và các hình có 5-8 cạnh
  • Lựa chọn hình dạng sẽ xuất hiện tiếp theo - trang #1
  • Lựa chọn hình dạng sẽ xuất hiện tiếp theo - trang #2
  • Lựa chọn hình dạng sẽ xuất hiện tiếp theo - trang #3
  • Lựa chọn hình dạng sẽ xuất hiện tiếp theo - trang #4
  • Lựa chọn hình dạng sẽ xuất hiện tiếp theo - trang #5
  • Chọn hình sẽ xuất hiện tiếp theo trong mẫu hỗn hợp

  • Trở lại đầu trang



    Khuôn mẫu, Mẫu hình, Khuôn thức - Vẽ màu


    Lựa chọn hình phù hợp nhất sẽ xuất hiện tiếp theo (hình chữ nhật, hình vuông, hình tròn, và hình tam giác)
  • 2 hình dạng khác nhau được sử dụng cho mỗi bài toán
  • Mô hình kết hợp các hình dạng khác màu
  • 8-12 hình mỗi mẫu
  • 3 hình dạng khác nhau được sử dụng
  • 2-3 hình dạng được sử dụng với các màu sắc khác nhau
  • Bao gồm các hình dạng theo mẫu (11 đến 14 hình dạng)
  • 13-17 hình mỗi mẫu

  • Vẽ các hình dạng để hoàn thành từng mẫu
  • 8-12 hình dạng, điền vào chỗ trống ở cuối
  • 8-12 hình dạng, điền vào chỗ trống ở giữa
  • 8-12 hình dạng, điền vào chỗ trống ở điểm bắt đầu
  • 9-13 hình dạng, một khoảng trống còn thiếu (nằm ở vị trí ngẫu nhiên)
  • 9-16 hình dạng, 2 khoảng trống liên tiếp (nằm ở vị trí ngẫu nhiên)
  • 9-16 hình dang, 2 vị trí còn thiếu (nằm ở vị trí ngẫu nhiên)
  • Lựa chọn hoặc vẽ các hình dạng để hoàn thành mẫu hình

  • Mẫu hình sử dụng các hình dạng cơ bản và các hình có 5-8 cạnh
  • Lựa chọn hình dạng sẽ xuất hiện tiếp theo - trang #1
  • Lựa chọn hình dạng sẽ xuất hiện tiếp theo - trang #2
  • Lựa chọn hình dạng sẽ xuất hiện tiếp theo - trang #3
  • Lựa chọn hình dạng sẽ xuất hiện tiếp theo - trang #4
  • Lựa chọn hình dạng sẽ xuất hiện tiếp theo - trang #5
  • Chọn hình sẽ xuất hiện tiếp theo trong mẫu hỗn hợp

  • Trở lại đầu trang



    Phép trừ số học từ 0 đến 10


  • Trừ đi cho số 1
  • Trừ đi cho số 2
  • Trừ đi cho số 3
  • Trừ đi cho số 4
  • Trừ đi cho số 5
  • Trừ đi cho số 6
  • Trừ đi cho số từ 7-10
  • Trừ đi cho số từ 1-3
  • Trừ đi cho số từ 2-4
  • Trừ đi cho số từ 2-5
  • Trừ đi cho số từ 1-9

  • Điền vào các số còn thiếu
  • Trừ đi cho số từ 1-3
  • Trừ đi cho số từ 2-4
  • Trừ đi cho số từ 2-5
  • Trừ đi cho số từ 4-7
  • Trừ đi cho số từ 3-8
  • Trừ đi cho số từ 1-9

  • Tìm dữ kiện thực tế trong phép trừ
  • Tìm phép trừ: trừ đi cho số 1
  • Tìm phép trừ: trừ đi cho số 2
  • Tìm phép trừ: trừ đi cho số 3
  • Tìm phép trừ: trừ đi cho số 4
  • Tìm phép trừ: trừ đi cho số 5
  • Tìm phép trừ: trừ đi cho số 1-3
  • Tìm phép trừ: trừ đi cho số 3-5
  • Tìm phép trừ: trừ đi cho số 4-9

  • Trở lại đầu trang



    Phép cộng trong phạm vi 20


    Phép cộng với các khối hình (bao hàm đếm tất cả các khối hình)
  • Tìm tổng
  • Điền vào một số hạng còn thiếu
  • Hoàn thành phép cộng dữ kiện thực tế

  • Phép cộng với các khối hình
  • Tìm tổng
  • Điền vào một số hạng còn thiếu
  • Hoàn thành phép cộng dữ kiện thực tế

  • Gấp đôi và gấp đôi rồi cộng thêm với + 1
  • Phép cộng cột dọc & hàng ngang trong phạm vi 20
  • Điền vào các số còn thiếu
  • Mệnh đề phép cộng & trò chơi tìm ô số

  • Phép cộng với số 10
  • Hình khối: Tìm tổng
  • Hình khối: điền vào một số hạng còn thiếu
  • Hình khối: hoàn thành phép cộng dữ kiện thực tế
  • Phép cộng cột theo dọc và hàng ngang

  • Phép cộng có tổng từ 11 đến 15
  • Phép cộng theo cột dọc & hàng ngang
  • Phép cộng cột dọc
  • Phép cộng hàng ngang
  • Điền vào các số còn thiếu
  • Trò chơi tìm chữ số
  • Cộng 3 số theo cột dọc & hàng ngang
  • Cộng 3 số theo cột dọc
  • Cộng 3 số theo hàng ngang
  • Cộng 3 số: điền vào các số còn thiếu

  • Phép cộng có tổng từ 11 đến 19
  • Phép cộng theo hàng dọc & hàng ngang
  • Phép cộng hàng dọc
  • Phép cộng hàng ngang
  • Điền vào các số còn thiếu
  • Trò chơi tìm chữ số
  • Cộng 3 số theo hàng dọc & hàng ngang
  • Cộng 3 số theo hàng dọc
  • Cộng 3 số theo hàng ngang
  • Cộng 3 số: điền vào các số còn thiếu





  • Toán lớp 1 - Bài tập cơ bản toán lớp 1

      Bài tập toán lớp 1 cơ bản

       
  • Học đếm & viết số trong phạm vi 20 qua hình vẽ (24 trang bài tập)
  • 40 trang bài tập số đếm & thứ tự số đếm từ 0-100
  • Phép cộng hình & phép cộng số học - 17 trang bài tập
  • Học tô màu đối tượng trong phạm vi từ 4 đến 9 - bài 117
  • Học đếm số từ 2 đến 9 - bài 151
  • Học đếm số từ 2 đến 12 - bài 115
  • So sánh số lượng trong phạm vi từ 3 đến 8 - bài 100
  • Phép cộng trực quan qua hình vẽ trong phạm vi 12 - bài 100
  • Phép cộng số học trong phạm vi từ 2 đến 6 - bài 100
  • Phép cộng trực quan qua hình vẽ trong phạm vi 16 - bài 100
  • Phép cộng trực quan với hình vẽ và số trong phạm vi từ 3 đến 8 - bài 100
  • Phép cộng KHÔNG NHỚ trong phạm vi 25 - bài 140
  • Phép cộng CÓ NHỚ trong phạm vi 25 - bài 140
  • Phép cộng trong phạm vi từ 5 đến 60 - bài 107
  • Phép cộng trong phạm vi từ 10 đến 150 - bài 100
  •   Bài kiểm tra viết toán lớp 1

       
  • Bài kiểm tra toán học lớp 1 - tháng thứ 2
  • Bài kiểm tra toán học lớp 1 - tháng thứ 3 (phần 1)
  •  Bài kiểm tra toán học lớp 1 - tháng thứ 3 (phần 2)
  •  Bài kiểm tra toán học lớp 1 - tháng thứ 4
  • Bài học về Toán Lớp 1.


    Bài khác trong chủ đề Phép chia
    << Phép chia cho bộiChia  phân số >>
    Chủ đề Liên quan
    Tìm kiếm Tài Nguyên Toán

    Học Liệu Thực Hành Toán Tương Tác
    Chính sách Riêng tư & Bảo mật | Điều khoản Sử dụng | Giới thiệu | Sơ đồ | Bản quyền | Liên hệ | Trợ giúp
    Bản quyền © 2009 - Học Liệu Thực Hành Toán Tương Tác. Giữ mọi bản quyền. Không được sao chép lại, cho dù là toàn bộ hay một phần, khi không có sự cho phép bằng văn bản. Thương hiệu, nhãn hiệu, và nội dung là tài sản của chủ sở hữu tương ứng. Bạn có thể sử dụng học liệu nếu bạn đã đọc và chấp thuận Điều khoản sử dụng.